Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

năng suất

On'yomi (音読み)

  • ヨウ
  • ヨク
  • オク

Kun'yomi (訓読み)

  • そそ.ぐ

Gợi nhớ

Khi nước chảy vào đất màu mỡ, nó sẽ làm cho mọi thứ xung quanh trở nên phì nhiêu và tràn đầy sức sống.

Về kanji này

Kanji 「沃」 có nghĩa chính là sự màu mỡ, phì nhiêu. Nó thường được sử dụng như một danh từ và có thể xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 豊沃 (ほうよく), có nghĩa là độ phì nhiêu, và 肥沃 (ひよく), cũng chỉ sự màu mỡ của đất. Ngoài ra, 沃土 (よくど) được dùng để chỉ đất đai màu mỡ. Sử dụng kanji này có thể mang ý nghĩa tích cực liên quan đến nông nghiệp và độ màu mỡ của đất, vì vậy bạn sẽ thấy nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về thiên nhiên và sản xuất thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 沃土で作物が育つ。

    Cây trồng phát triển trong đất màu mỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fertility
Tiếng Việt
năng suất
日本語
沃, 肥沃
한국어
비옥함
中文
肥沃
id
kesuburan
th
ความอุดมสมบูรณ์
es
fertilidad
fr
fécondité
de
Fruchtbarkeit
pt
fertilidade

Từ ghép phổ biến

  • 豊沃ほうよくfertility
  • 肥沃ひよくfertile, rich, productive
  • 沃土よくどrich soil, fertile land
  • 沃地よくちfertile land, oasis
  • 沃野よくやfertile fields or plain
  • 沃度ヨードiodine (I)
  • 沃田よくでんfertile field, field with fertile soil
  • 膏沃こうよくfertile soil, fertile land, fertility

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.