Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 羽lớp 2tần suất #748Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

lông

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はね

Gợi nhớ

Mỗi chiếc羽 đều rực rỡ, như từng chiếc lông vũ bay bổng trên bầu trời xanh.

Về kanji này

Kanji 「羽」 có nghĩa chính là lông vũ, thường dùng để chỉ lông của các loài chim. Kanji này cũng được dùng làm đơn vị đếm cho chim và thỏ. Một số từ ghép điển hình bao gồm羽織(はおり), nghĩa là áo khoác truyền thống Nhật Bản; 羽毛(うもう), có nghĩa là lông vũ; và 羽衣(はごろも), nghĩa là trang phục của thiên thần. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, hình ảnh lông vũ thường gắn liền với sự nhẹ nhàng và tự do, thể hiện ở nhiều tác phẩm nghệ thuật và thơ ca.

Câu ví dụ

  • 彼女は美しい羽を持っている。

    Cô ấy có đôi cánh đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
feathers, counter for birds, rabbits
Tiếng Việt
lông
日本語
한국어
깃털
中文
羽毛
id
bulu, penghitung burung, kelinci
th
ขน, หน่วยนับนก, กระต่าย
es
plumas, contador de aves, conejos
fr
plumes, compteur d'oiseaux, lapins
de
Federn, Zähler für Vögel, Kaninchen
pt
penas, contagem de aves, coelhos

Từ ghép phổ biến

  • 羽織はおりhaori (Japanese formal coat)
  • 羽毛うもうfeather, plume, plumage
  • 羽目はめpanel, wainscoting, wainscotting
  • 白羽しらはwhite feather
  • 羽衣はごろもangel's raiment, robe of feathers, wings of birds or insects
  • 切羽詰まるせっぱつまるto be at one's wits' end, to be cornered, to be in a fix
  • 切羽きりはface, working face
  • 羽子板はごいたbattledore (early form of badminton racket)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.