lông
On'yomi (音読み)
- ウ
Kun'yomi (訓読み)
- は
- わ
- はね
Về kanji này
Kanji 「羽」 có nghĩa chính là lông vũ, thường dùng để chỉ lông của các loài chim. Kanji này cũng được dùng làm đơn vị đếm cho chim và thỏ. Một số từ ghép điển hình bao gồm羽織(はおり), nghĩa là áo khoác truyền thống Nhật Bản; 羽毛(うもう), có nghĩa là lông vũ; và 羽衣(はごろも), nghĩa là trang phục của thiên thần. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, hình ảnh lông vũ thường gắn liền với sự nhẹ nhàng và tự do, thể hiện ở nhiều tác phẩm nghệ thuật và thơ ca.
Câu ví dụ
彼女は美しい羽を持っている。
Cô ấy có đôi cánh đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- feathers, counter for birds, rabbits
- Tiếng Việt
- lông
- 日本語
- 羽
- 한국어
- 깃털
- 中文
- 羽毛
- id
- bulu, penghitung burung, kelinci
- th
- ขน, หน่วยนับนก, กระต่าย
- es
- plumas, contador de aves, conejos
- fr
- plumes, compteur d'oiseaux, lapins
- de
- Federn, Zähler für Vögel, Kaninchen
- pt
- penas, contagem de aves, coelhos
Từ ghép phổ biến
- 羽織haori (Japanese formal coat)
- 羽毛feather, plume, plumage
- 羽目panel, wainscoting, wainscotting
- 白羽white feather
- 羽衣angel's raiment, robe of feathers, wings of birds or insects
- 切羽詰まるto be at one's wits' end, to be cornered, to be in a fix
- 切羽face, working face
- 羽子板battledore (early form of badminton racket)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.