Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 遠lớp 2tần suất #845Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

xa, xa xôi

On'yomi (音読み)

  • エン
  • オン

Kun'yomi (訓読み)

  • とお.い
  • とお.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng (苑) xa xôi (遠), nơi đoàn người (辶) cứ đi mãi mà vẫn không thấy gần hơn.

Về kanji này

Kanji 「遠」 có nghĩa chính là "xa" hoặc "xa xôi". Nó thường được sử dụng như một tính từ, ví dụ như trong từ "遠い" (とおい) có nghĩa là "xa". Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong các từ ghép, chẳng hạn như "遠足" (えんそく), nghĩa là "chuyến đi dã ngoại" và "遠慮" (えんりょ), nghĩa là "sự kiềm chế". Một từ khác là "遠く" (とおく), có nghĩa là "rất xa". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể chỉ vị trí, khoảng cách hoặc sự khác biệt về thời gian, vì vậy hãy chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho đúng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 家は遠いです。

    Ngôi nhà thì xa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
far, distant
Tiếng Việt
xa, xa xôi
日本語
遠い, 遠く
한국어
멀리, 먼
中文
远, 遥远
id
jauh, terpencil
th
ไกล, ห่างไกล
es
lejos, distante
fr
loin, distant
de
weit, entfernt
pt
longe, distante

Từ ghép phổ biến

  • 遠足えんそくexcursion, field trip
  • 遠いとおいfar, distant
  • 遠慮えんりょrestraint, reserve
  • 遠くとおくfar away

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.