Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 倒tần suất #820Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

đổ, sụp đổ, lật đổ

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たお.れる
  • たお.す

Gợi nhớ

Người được đưa lên cao với đấu trời, rồi bị đổ nhào xuống đất, thể hiện sự sụp đổ.

Về kanji này

Kanji 「倒」 có nghĩa chính là ngã, sụp đổ, hoặc lật đổ. Đây thường là động từ, có các cách đọc như たお.れる (rơi xuống) và たお.す (lật đổ). Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 倒れる (たおれる) nghĩa là "ngã xuống", dùng khi nói về việc một vật gì đó hoặc một người bị ngã. Tiếp theo, 倒す (たおす) có nghĩa là "lật đổ", thường liên quan đến việc làm đổ một cái gì đó. Cuối cùng, 転倒 (てんとう) mang nghĩa là "ngã". Cần lưu ý rằng kanji này đặc biệt hay được dùng để diễn tả sự việc không chỉ đơn thuần là ngã mà còn có thể liên quan đến việc thất bại hoặc sự sụp đổ của một hệ thống hay một ý tưởng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 木が風で倒れた。

    Cái cây đã ngã do gió.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fall, collapse, overthrow
Tiếng Việt
đổ, sụp đổ, lật đổ
日本語
倒れる, 倒す
한국어
쓰러짐, 무너짐, 전복
中文
倒下, 崩溃, 推翻
id
jatuh, runtuh, penggulingan
th
การตก, การล้ม, การโค่นล้ม
es
caída, colapso, derrocamiento
fr
chute, effondrement, renversement
de
Fall, Zusammenbruch, Sturz
pt
queda, colapso, derrubada

Từ ghép phổ biến

  • 倒れるたおれるto fall down, to collapse
  • 倒すたおすto topple, to defeat
  • 転倒てんとうfalling, tumbling
  • 打倒だとうoverthrow, defeat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.