Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 斗tần suất #1885Kanji Jōyō (thường dụng)

chòm sao Bắc Đẩu, mười sho (thể tích), cái đấu rượu, hình dấu gạch chéo và điểm (bộ thủ số 68)

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái xô rượu lớn giữa bầu trời sao, nơi mà chòm Bắc Đẩu lấp lánh với mười điểm sáng.

Về kanji này

Kanji 「斗」 có nghĩa chính là "Big Dipper" (chòm sao Bắc Đẩu) và "đơn vị thể tích" (khoảng 18 lít). Kanji này thường được sử dụng chủ yếu trong các danh từ. Một số hợp từ tiêu biểu là 一斗 (いっと), tức là 1 "斗", dùng để chỉ thể tích; 斗酒 (としゅ), có nghĩa là các thùng rượu sake; và 漏斗 (じょうご), tức là "phễu". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, vì vậy chủ yếu chỉ được dùng trong các từ ghép hoặc các thuật ngữ liên quan đến thể tích và sao.

Câu ví dụ

  • 星の斗を数える。

    Đếm các vì sao trong chòm Bắc Đẩu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Big Dipper, ten sho (vol), sake dipper, dots and cross radical (no. 68)
Tiếng Việt
chòm sao Bắc Đẩu, mười sho (thể tích), cái đấu rượu, hình dấu gạch chéo và điểm (bộ thủ số 68)
日本語
北斗, 十升, 酒器, 点や十字の部首(第68)
한국어
북두, 열 솥, 주전자, 점과 십자가 부수(68번)
中文
北斗, 十升(体积), 酒铲, 点和交叉部首(第68)
id
Punggung Besar
th
หมีใหญ่
es
Osa Mayor
fr
Grande Ourse
de
Big Dipper
pt
Grande Ursa

Từ ghép phổ biến

  • 一斗いっと1 "to" (unit of volume, approx. 18 litres)
  • 斗酒としゅkegs of sake, lot of sake
  • 漏斗じょうごfunnel
  • 熨斗のしnoshi, long thin strip of dried abalone in folded patterned paper, attached to a gift
  • 星斗せいとstar
  • 泰斗たいとgreat authority, eminent person, luminary
  • 斗南となんthe whole world, south of the Big Dipper
  • 南斗なんとChinese "Dipper" constellation (one of the 28 mansions)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.