Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 竹lớp 5tần suất #821Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

chế tạo, xây dựng, xây đắp

On'yomi (音読み)

  • チク

Kun'yomi (訓読み)

  • きず.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nghệ nhân đang dùng tre để xây một cây cầu bền vững, thể hiện sự khéo léo trong việc xây dựng.

Về kanji này

Kanji 「築」 mang nghĩa chính là xây dựng hoặc tạo ra. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Hai từ ghép nổi bật với kanji này là 建築 (けんちく), có nghĩa là kiến trúc hay xây dựng, và 構築 (こうちく), nghĩa là xây dựng hoặc cấu trúc. Một từ khác là 新築 (しんちく), nghĩa là tòa nhà mới. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy trong các ngữ cảnh liên quan đến xây dựng, chẳng hạn như xây nhà hay làm các công trình kiến trúc khác. Lưu ý rằng kanji này không chỉ nói về việc tạo ra vật chất mà còn có thể mang nghĩa ẩn dụ trong một số trường hợp.

Câu ví dụ

  • 城を築くために多くの労力が必要だ。

    Cần rất nhiều nỗ lực để xây dựng một lâu đài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fabricate, build, construct
Tiếng Việt
chế tạo, xây dựng, xây đắp
日本語
製造する, 建設する, 築く
한국어
제작하다, 건축하다, 구축하다
中文
制作, 建设, 构造
id
membangun
th
สร้างขึ้น
es
construir
fr
fabriquer
de
bauen
pt
construir

Từ ghép phổ biến

  • 建築けんちくconstruction, architecture (of buildings)
  • 構築こうちくconstruction, building, putting up
  • 築地ついじmud wall with a roof, roofed mud wall
  • 改築かいちくstructural alteration (of a building), reconstruction, rebuilding
  • 新築しんちくnew building, new construction
  • 築くきずくto build, to construct, to erect
  • 建築学けんちくがくarchitecture
  • 建築士けんちくしauthorized architect and builder, licensed architect, registered architect

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.