Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 弓lớp 6tần suất #2100Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mở rộng, kéo dài

On'yomi (音読み)

  • エン
  • ノブ

Kun'yomi (訓読み)

  • のば.す
  • のび.る

Gợi nhớ

Khi bạn kéo dài một cái cung (弓) và để cho ok (丶), nó sẽ kéo dài mãi mãi.

Về kanji này

Kanji 「延」 có nghĩa chính là mở rộng hay kéo dài thời gian. Nó thường được sử dụng như một động từ và có các cách đọc khác nhau. Hai cách đọc phổ biến của kanji này là 'えん' trong âm Sino-Nhật và 'のばす' trong âm Nhật Bản. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có '延長' (えんちょう) nghĩa là mở rộng hoặc gia hạn, '延期' (えんき) nghĩa là hoãn lại, và '延べ' (のべ) nghĩa là tổng cộng. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong những tình huống liên quan đến thời gian và kích thước, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong các văn bản nói về sự thay đổi thời gian hoặc mở rộng không gian.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 会議は一時間延びた。

    Cuộc họp đã kéo dài thêm một giờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
extend, prolong
Tiếng Việt
mở rộng, kéo dài
日本語
延ばす, 延びる
한국어
연장하다, 늘리다
中文
延长, 延伸
id
memperpanjang, perpanjang
th
ขยาย, ต่ออายุ
es
extender, prolongar
fr
étendre, prolonger
de
erweitern, verlängern
pt
estender, prolongar

Từ ghép phổ biến

  • 延長えんちょうextension, prolongation
  • 延期えんきpostponement, extension of time
  • 延べのべtotal, sum

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.