Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 貝lớp 5tần suất #321Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chi phí

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つい.やす
  • つい.える

Gợi nhớ

Chiếc vỏ sò (地) đôi khi giúp tôi tính toán chi phí tiêu dùng cho bữa tiệc xa hoa mà tôi muốn tổ chức.

Về kanji này

Kanji 「費」 có nghĩa chính là chi phí hoặc tiêu tốn. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ tiền bạc tiêu tốn cho một việc nào đó. Một số từ ghép tiêu biểu như: 会費 (かいひ) có nghĩa là tiền hội viên, là số tiền mà người tham gia phải trả để tham gia các câu lạc bộ hoặc tổ chức; 経費 (けいひ) nghĩa là chi phí, thường dùng trong các bối cảnh kinh doanh; và 消費 (しょうひ) nghĩa là mức tiêu thụ, chỉ lượng hàng hóa được sử dụng. Khi sử dụng kanji này, bạn chú ý rằng nó liên quan đến việc tiêu hao tài chính hoặc nguồn lực.

Câu ví dụ

  • 無駄な費用を削減した。

    Tôi đã cắt giảm chi phí không cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
expense, cost, spend, consume, waste
Tiếng Việt
chi phí
日本語
費用
한국어
비용
中文
费用
id
pengeluaran, biaya, habis
th
ค่าใช้จ่าย, ต้นทุน, ใช้จ่าย
es
gasto, costo, gastar
fr
dépense, coût, consommer
de
Kosten, Ausgaben, Aufwand
pt
despesa, custo, gastar

Từ ghép phổ biến

  • 会費かいひmembership fee
  • 経費けいひexpenses, expenditure, outgoings
  • 公費こうひpublic expense, public funds, public money
  • 消費しょうひconsumption, expenditure, spending
  • 費用ひようcost, expense
  • 消費者しょうひしゃconsumer (of a product, service, etc.), customer, (end) user
  • 消費税しょうひぜいconsumption tax (incl. sales tax, VAT, excise duty, etc.)
  • 人件費じんけんひpersonnel expenses, labor cost, labour cost

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.