Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 子lớp 6tần suất #1000Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tồn tại, có, sở hữu

On'yomi (音読み)

  • ソン
  • ゾン

Kun'yomi (訓読み)

  • そん.じる
  • そん.ずる

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy đứa trẻ (子) trong hộp (存), ta biết rằng nó vẫn tồn tại và đang bị giữ lại.

Về kanji này

Kanji 「存」 có nghĩa chính là "tồn tại" hoặc "có được". Đây là một kanji thường được dùng để chỉ sự tồn tại của một người hay một vật. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "存在 (そんざい)" nghĩa là "sự tồn tại", "保存 (ほぞん)" có nghĩa là "bảo tồn", và "存続 (そんぞく)" nghĩa là "tiếp tục tồn tại". Một điều cần lưu ý là kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sự duy trì và bảo tồn các giá trị, vật chất hoặc ý tưởng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その資料は存じ上げている。

    Tôi đã biết tài liệu đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
exist, have, possess
Tiếng Việt
tồn tại, có, sở hữu
日本語
存在する, 持つ
한국어
존재하다, 가지다, 소유하다
中文
存在, 拥有, 占有
id
ada, memiliki, mempunyai
th
มี, ถือ, ครอบครอง
es
existir, tener, poseer
fr
exister, avoir, posséder
de
existieren, haben, besitzen
pt
existir, ter, possuir

Từ ghép phổ biến

  • 存在そんざいexistence
  • 保存ほぞんpreservation, storage
  • 存続そんぞくcontinuation, existence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.