nỗ lực, cố gắng, khuyến khích, phấn đấu
Cũng có: cố gắng, siêng năng
On'yomi (音読み)
- ベン
Kun'yomi (訓読み)
- つと.める
Về kanji này
Kanji 「勉」 có nghĩa chính là sự nỗ lực, cố gắng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ với âm đọc kun là つと.める, có nghĩa là "cố gắng" hoặc "nỗ lực". Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 勉強 (べんきょう), có nghĩa là "học tập"; 勤勉 (きんべん), nghĩa là "siêng năng"; và 勉学 (べんがく), có nghĩa là "học hành". Khi bạn thấy kanji này, nó thường liên quan đến việc nỗ lực hoặc học hỏi, vì vậy bạn sẽ thấy nó nhiều trong các ngữ cảnh giáo dục và lao động. Đừng quên rằng việc học kanji này cũng nhắc nhở chúng ta về tầm quan trọng của sự chăm chỉ trong cuộc sống.
Câu ví dụ
彼は勉強に励んでいる。
Anh ấy đang chăm chỉ học tập.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- exertion, endeavour, encourage, strive, make effort, diligent
- Tiếng Việt
- nỗ lực, cố gắng, khuyến khích, phấn đấu, cố gắng, siêng năng
- 日本語
- べん, つとめる, はねる, はんかい, いそ, つとめ
- 한국어
- 노력, 수고하다, 격려하다, 애쓰다, 수고, 부지런한
- 中文
- 努力, 努力, 鼓励, 争取, 出力, 勤勉
- id
- usaha
- th
- ความพยายาม
- es
- esfuerzo
- fr
- effort
- de
- Anstrengung
- pt
- esforço
Từ ghép phổ biến
- 勉強study, diligence, working hard
- 勤勉diligent, hard-working, industrious
- 勉学study, pursuit of knowledge
- 勉強中while studying, presently studying
- 勉励diligence
- 黽勉industry, diligence
- 無勉without studying
- 猛勉studying hard, cramming
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.