Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 儿tần suất #1080Kanji Jōyō (thường dụng)

miễn

On'yomi (音読み)

  • メン

Kun'yomi (訓読み)

  • まぬか.れる
  • まぬが.れる

Gợi nhớ

Khi được miễn phạt, tôi nhìn thấy người đứng tựa vào cây, như là được dẹp bỏ hoàn toàn nỗi lo âu.

Về kanji này

Kanji 「免」 mang ý nghĩa chính là miễn, xin lỗi hoặc miễn trừ. Nó thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể là động từ trong một số ngữ cảnh. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm 免疫 (めんえき - miễn dịch), 免許 (めんきょ - giấy phép), và 減免 (げんめん - giảm và miễn giảm, ví dụ như thuế). Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó xuất hiện trong nhiều từ liên quan đến việc được miễn trách nhiệm hoặc được phép làm điều gì đó, thể hiện sự thoát khỏi một nghĩa vụ nào đó.

Câu ví dụ

  • 免税されることは嬉しい。

    Thật vui khi được miễn thuế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
excuse, dismissal
Tiếng Việt
miễn
日本語
免除
한국어
면제
中文
id
alasan
th
ข้ออ้าง
es
excusa
fr
excuse
de
Entschuldigung
pt
desculpa

Từ ghép phổ biến

  • 免疫めんえきimmunity, immunization, immunisation
  • 免許めんきょlicense, licence, permission
  • 減免げんめんreduction and exemption (e.g. taxes), mitigation and remission (e.g. in criminal law)
  • 御免ごめんI'm sorry, my apologies, excuse me
  • 罷免ひめんdismissal (from a position), discharge
  • 免除めんじょexemption, exoneration, discharge
  • 免職めんしょくdismissal, sacking, discharge
  • 免税めんぜいtax exemption, duty exemption

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.