Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 竹lớp 3tần suất #765Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

v.v., loại, cấp bậc

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひと.しい
  • など

Gợi nhớ

Hình ảnh một cây trúc (竹) nằm ngang (平) tượng trưng cho những người đồng hạng bên nhau, giống như "và những thứ khác".

Về kanji này

Kanji 「等」 có nghĩa chính là "vân vân" hoặc "bằng nhau". Thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 平等 (びょうどう), có nghĩa là "bình đẳng", để chỉ sự công bằng trong xã hội; 等しい (ひとしい) nghĩa là "bằng nhau", dùng để so sánh sự tương đồng; và 学等 (がくとう), chỉ "trình độ học vấn". Một lưu ý nhỏ là 「等」 thường được sử dụng trong các trường hợp liệt kê hoặc nhóm những thứ lại với nhau, như khi bạn nói về một nhóm người hoặc đồ vật có cùng đặc điểm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼等は友達と遊んでいる。

    Họ đang chơi với bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
etc., class, rank
Tiếng Việt
v.v., loại, cấp bậc
日本語
等しい, クラス, 分類
한국어
등등, 클래스, 순위
中文
等, 类, 等级
id
dll., kelas, peringkat
th
อื่นๆ, ชั้น, อันดับ
es
etc., clase, rango
fr
etc., classe, rang
de
usw., Klasse, Rang
pt
etc., classe, ranking

Từ ghép phổ biến

  • 平等びょうどうequality, fairness
  • 等しいひとしいequal, identical
  • 学等がくとうacademic level, grade, ranking
  • その他そのたand others, etc.

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.