Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸tần suất #806Kanji Jōyō (thường dụng)

đan xen, cuộn quanh, bị mắc vào

On'yomi (音読み)

  • ラク

Kun'yomi (訓読み)

  • から.む
  • から.まる

Gợi nhớ

Trong một rừng dây tơ, những cái cây quấn quanh nhau, tạo thành những mối dây rắc rối khiến mọi người dễ mất phương hướng.

Về kanji này

Kanji "絡" có ý nghĩa chính là "xoắn" hoặc "quấn chặt". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "絡む" (からむ), nghĩa là "quấn vào nhau". Một ví dụ về danh từ là "連絡" (れんらく), có nghĩa là "liên lạc". Ngoài ra, chúng ta cũng có từ "絡み" (からみ), nghĩa là "liên kết". Kanji này còn được dùng trong từ "短絡" (たんらく), có nghĩa là "mạch ngắn". Chú ý rằng "絡" thường mang ý nghĩa về sự kết nối hay liên kết giữa các vật hay ý tưởng, và có thể sử dụng cả ở nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

Câu ví dụ

  • この問題は複雑に絡んでいる。

    Vấn đề này liên quan mật thiết với nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entwine, coil around, get caught in
Tiếng Việt
đan xen, cuộn quanh, bị mắc vào
日本語
絡む, 巻く, 捕まる
한국어
엮다, 둘러싸다, 걸리다
中文
缠绕, 环绕, 被困
id
mengait, melingkar, terjepit
th
พันกัน, ม้วนรอบ, ติดอยู่ใน
es
entrelazar, enroscar, atrapar
fr
entrelacer, enrouler, se prendre
de
verflechten, winden, verfangen
pt
entrelaçar, enrolar, ficar preso

Từ ghép phổ biến

  • 連絡れんらくcontacting, (making) contact, getting in touch
  • 絡みからみlinkage, entanglement, involvement
  • 短絡たんらくshort circuit, short, illogical jump
  • 脈絡みゃくらくlogical connection, chain of reasoning, coherence
  • 絡むからむto twine, to get tangled, to get entangled
  • ご連絡ごれんらくcontacting, getting in touch, communication
  • 連絡先れんらくさきcontact information (address, phone number, etc.)
  • 絡まるからまるto be entwined, to be involved

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.