đan xen, cuộn quanh, bị mắc vào
On'yomi (音読み)
- ラク
Kun'yomi (訓読み)
- から.む
- から.まる
Về kanji này
Kanji "絡" có ý nghĩa chính là "xoắn" hoặc "quấn chặt". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "絡む" (からむ), nghĩa là "quấn vào nhau". Một ví dụ về danh từ là "連絡" (れんらく), có nghĩa là "liên lạc". Ngoài ra, chúng ta cũng có từ "絡み" (からみ), nghĩa là "liên kết". Kanji này còn được dùng trong từ "短絡" (たんらく), có nghĩa là "mạch ngắn". Chú ý rằng "絡" thường mang ý nghĩa về sự kết nối hay liên kết giữa các vật hay ý tưởng, và có thể sử dụng cả ở nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
Câu ví dụ
この問題は複雑に絡んでいる。
Vấn đề này liên quan mật thiết với nhau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- entwine, coil around, get caught in
- Tiếng Việt
- đan xen, cuộn quanh, bị mắc vào
- 日本語
- 絡む, 巻く, 捕まる
- 한국어
- 엮다, 둘러싸다, 걸리다
- 中文
- 缠绕, 环绕, 被困
- id
- mengait, melingkar, terjepit
- th
- พันกัน, ม้วนรอบ, ติดอยู่ใน
- es
- entrelazar, enroscar, atrapar
- fr
- entrelacer, enrouler, se prendre
- de
- verflechten, winden, verfangen
- pt
- entrelaçar, enrolar, ficar preso
Từ ghép phổ biến
- 連絡contacting, (making) contact, getting in touch
- 絡みlinkage, entanglement, involvement
- 短絡short circuit, short, illogical jump
- 脈絡logical connection, chain of reasoning, coherence
- 絡むto twine, to get tangled, to get entangled
- ご連絡contacting, getting in touch, communication
- 連絡先contact information (address, phone number, etc.)
- 絡まるto be entwined, to be involved
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.