thưởng thức, nhận, trải qua, trả lời (điện thoại)
Cũng có: lấy, nhận được, bắt
On'yomi (音読み)
- キョウ
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- う.ける
Về kanji này
Kanji "享" mang nghĩa chính là "tận hưởng" hoặc "nhận lấy". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm "享受" (きょうじゅ) nghĩa là "tận hưởng" (như tự do hay cái đẹp), "享年" (きょうねん) chỉ "tuổi thọ" tại thời điểm qua đời, và "享楽" (きょうらく) có nghĩa là "sự tận hưởng" hay "thưởng thức cuộc sống". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó thường liên quan đến cảm giác vui vẻ, sự hưởng thụ từ những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Câu ví dụ
彼は恩恵を享受した。
Anh ấy đã được hưởng lợi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- enjoy, receive, undergo, answer (phone), take, get, catch
- Tiếng Việt
- thưởng thức, nhận, trải qua, trả lời (điện thoại), lấy, nhận được, bắt
- 日本語
- 楽しむ, 受ける, 経験する, 応答する, 取る, 得る, 捕まえる
- 한국어
- 즐기다, 받다, 경험하다, 답하다, 가져가다, 받다, 잡다
- 中文
- 享受, 接受, 经历, 接电话, 拿, 得到, 抓住
- id
- menikmati
- th
- สนุกกับ
- es
- disfrutar
- fr
- profiter
- de
- erleben
- pt
- desfrutar
Từ ghép phổ biến
- 享受enjoyment (of freedom, beauty, etc.), reception (of a right, privilege, rank, etc.), having
- 享年age at death
- 享楽enjoyment, pleasure
- 享持securing, possession, enjoyment (of rights, benefits, etc.)
- 享有possession (of a right, talent, etc.), enjoyment
- 永享Eikyō era (1429.9.5-1441.2.17)
- 享徳Kyōtoku era (1452.7.25-1455.7.25)
- 長享Chōkyō era (1487.7.20-1489.8.21)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.