Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 艸lớp 4tần suất #430Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

Anh, tiếng Anh, anh hùng, xuất sắc

Cũng có: nắp hoa

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • はなぶさ

Gợi nhớ

Trong cánh đồng đầy hoa cỏ (艸), mỗi bông hoa (英) đều tỏa sáng như những anh hùng xuất sắc của nước Anh.

Về kanji này

Kanji 「英」 có nghĩa chính là Anh, hoặc chỉ những gì liên quan đến tiếng Anh. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến là 英語 (えいご) có nghĩa là tiếng Anh; 英雄 (えいゆう) có nghĩa là anh hùng; và 育英 (いくえい) nghĩa là giáo dục trẻ tài năng. Khi sử dụng 「英」, bạn thường nhắc đến văn hóa, ngôn ngữ hoặc những thành tựu nổi bật liên quan đến nước Anh. Một lưu ý là từ 「英」 cũng mang nghĩa về sự xuất sắc, vì vậy nó có thể được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 彼は英語が得意だ。

    Anh ấy giỏi tiếng Anh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
England, English, hero, outstanding, calyx
Tiếng Việt
Anh, tiếng Anh, anh hùng, xuất sắc, nắp hoa
日本語
イギリス, 英語, 英雄, 優れた, 萼
한국어
영국, 영어, 영웅, 뛰어난, 꽃받침
中文
英格兰, 英语, 英雄, 杰出, 花萼
id
Inggris
th
อังกฤษ
es
Inglaterra
fr
Angleterre
de
England
pt
Inglaterra

Từ ghép phổ biến

  • 英語えいごEnglish (language)
  • 英雄えいゆうhero, heroine, great person
  • 育英いくえいeducation of gifted young people, providing financial support to gifted students, education
  • 英気えいきgreat wisdom, excellent disposition, strength (to face something)
  • 英字えいじEnglish letter, alphabetic character
  • 英文えいぶんEnglish writing, English sentence, English text
  • 英訳えいやくEnglish translation
  • 英和えいわEnglish-Japanese, English-Japanese dictionary

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.