chịu đựng
On'yomi (音読み)
- ニン
Kun'yomi (訓読み)
- しの.ぶ
- しの.ばせる
Về kanji này
Kanji 「忍」 có nghĩa chính là chịu đựng, kiên nhẫn và ẩn giấu. Nó thường được dùng như động từ để thể hiện hành động che giấu hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn. Một số từ ghép tiêu biểu là 忍ぶ (しのぶ), nghĩa là 'ẩn giấu'; 忍耐 (にんたい), có nghĩa là 'sự kiên nhẫn'; và 忍者 (にんじゃ), chỉ 'ninja'. Trong cuộc sống hằng ngày, kanji này được dùng để nói về việc kiên trì trong lúc gặp khó khăn hay giữ bí mật điều gì đó. Lưu ý rằng kanji này thường thể hiện sự mạnh mẽ trong việc chịu đựng, vì vậy nó cũng mang một ý nghĩa tích cực.
Câu ví dụ
忍耐強く待つ必要がある。
Bạn cần kiên nhẫn chờ đợi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- endure, bear, put up with, conceal, secrete, spy, sneak
- Tiếng Việt
- chịu đựng
- 日本語
- 忍ぶ
- 한국어
- 참다
- 中文
- 忍
- id
- menahan, memendam
- th
- อดทน, ปิดบัง
- es
- soportar, ocultar
- fr
- endurer, supporter
- de
- erdulden, tragen, verstecken
- pt
- suportar, ocultar
Từ ghép phổ biến
- 忍ぶto conceal oneself, to hide, to endure
- 忍耐endurance, perseverance, patience
- 忍者ninja, person trained in ninjutsu and employed for covert purposes in feudal Japan
- 残忍brutal, cruel, merciless
- 忍び込むto creep in, to steal in, to sneak in
- 忍びstealth, travelling incognito (traveling), ninjutsu
- 堪忍袋one's store of patience
- 忍び寄るto creep, to steal up, to draw near unnoticed
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.