Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 心tần suất #1700Kanji Jōyō (thường dụng)

chịu đựng

On'yomi (音読み)

  • ニン

Kun'yomi (訓読み)

  • しの.ぶ
  • しの.ばせる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng trái tim (心) cất giấu nỗi đau và kiên nhẫn, như một người luôn âm thầm chịu đựng và nhẫn nại.

Về kanji này

Kanji 「忍」 có nghĩa chính là chịu đựng, kiên nhẫn và ẩn giấu. Nó thường được dùng như động từ để thể hiện hành động che giấu hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn. Một số từ ghép tiêu biểu là 忍ぶ (しのぶ), nghĩa là 'ẩn giấu'; 忍耐 (にんたい), có nghĩa là 'sự kiên nhẫn'; và 忍者 (にんじゃ), chỉ 'ninja'. Trong cuộc sống hằng ngày, kanji này được dùng để nói về việc kiên trì trong lúc gặp khó khăn hay giữ bí mật điều gì đó. Lưu ý rằng kanji này thường thể hiện sự mạnh mẽ trong việc chịu đựng, vì vậy nó cũng mang một ý nghĩa tích cực.

Câu ví dụ

  • 忍耐強く待つ必要がある。

    Bạn cần kiên nhẫn chờ đợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
endure, bear, put up with, conceal, secrete, spy, sneak
Tiếng Việt
chịu đựng
日本語
忍ぶ
한국어
참다
中文
id
menahan, memendam
th
อดทน, ปิดบัง
es
soportar, ocultar
fr
endurer, supporter
de
erdulden, tragen, verstecken
pt
suportar, ocultar

Từ ghép phổ biến

  • 忍ぶしのぶto conceal oneself, to hide, to endure
  • 忍耐にんたいendurance, perseverance, patience
  • 忍者にんじゃninja, person trained in ninjutsu and employed for covert purposes in feudal Japan
  • 残忍ざんにんbrutal, cruel, merciless
  • 忍び込むしのびこむto creep in, to steal in, to sneak in
  • 忍びしのびstealth, travelling incognito (traveling), ninjutsu
  • 堪忍袋かんにんぶくろone's store of patience
  • 忍び寄るしのびよるto creep, to steal up, to draw near unnoticed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.