Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 卩lớp 6tần suất #1850Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

trứng

On'yomi (音読み)

  • ラン
  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • たまご

Gợi nhớ

Hình trứng giống như một quả trứng nằm trong bộ rễ, với lớp vỏ bảo vệ bên ngoài, làm ta nhớ ngay đến trứng gà.

Về kanji này

Kanji 「卵」 có nghĩa chính là "trứng". Nó thường được dùng với cách đọc native là たまご, chỉ đến trứng nói chung. Ngoài ra, kanji này còn xuất hiện trong nhiều từ ghép như 卵焼き (たまごやき) nghĩa là "trứng rán" hay "omelet", 卵白 (らんぱく) nghĩa là "trứng trắng", và 卵巣 (らんそう) nghĩa là "buồng trứng". Những từ này rất phổ biến trong ẩm thực cũng như sinh học. Lưu ý rằng khi nói về trứng trong cuộc sống hàng ngày, bạn thường sẽ dùng cách đọc たまご hơn là các âm on'yomi khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 卵を二つ買ってきた。

    Tôi đã mua hai quả trứng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
egg
Tiếng Việt
trứng
日本語
한국어
달걀
中文
id
telur
th
ไข่
es
huevo
fr
œuf
de
Ei
pt
ovo

Từ ghép phổ biến

  • 卵焼きたまごやきomelet
  • 卵白らんぱくegg white
  • 卵巣らんそうovary
  • 有精卵ゆうせいらんfertilized egg

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.