Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 竹tần suất #3500Kanji Jōyō (thường dụng)

đầu, cạnh, đoạn

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • はし

Gợi nhớ

Khi đứng ở đầu ngọn tre (竹) sắc bén (切), ta thấy mảnh đất bên cạnh (端) trở nên rõ rệt.

Về kanji này

Kanji 「端」 có nghĩa là "bờ", "mặt bên" hoặc "đầu". Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ. Một vài từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 端末 (たんまつ), có nghĩa là "thiết bị đầu cuối"; 端的 (たんてき), nghĩa là "trực tiếp" hoặc "rõ ràng"; và 端っこ (はしっこ), chỉ "góc" hoặc "đầu cùng". Lưu ý rằng 「端」 có thể mang một chút ý nghĩa về sự tưởng tượng của giới hạn hay một điểm kết thúc trong nhiều ngữ cảnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • テーブルの端に座っている。

    Tôi đang ngồi ở cạnh bàn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
edge, side, tip
Tiếng Việt
đầu, cạnh, đoạn
日本語
端, 端っこ
한국어
모서리, 측면, 끝
中文
边缘, 侧面, 尖端
id
tepi, sisi, ujung
th
ขอบ, ด้าน, ปลาย
es
borde, lado, punta
fr
bord, côté, pointe
de
Kante, Seite, Spitze
pt
borda, lado, ponta

Từ ghép phổ biến

  • 端末たんまつterminal, end device
  • 端的たんてきfrank, direct
  • 端っこはしっこcorner, edge

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.