Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 乙tần suất #1453Kanji Jōyō (thường dụng)

hạn hán, khô, hút nước, uống

Cũng có: trời, hoàng đế

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ.く
  • かわ.かす
  • ほ.す
  • ひ.る
  • いぬい

Gợi nhớ

Khi đất khô cằn vì hạn hán, cây cối khô queo và các dòng sông như thể đang uống cạn nước.

Về kanji này

Kanji 「乾」 có nghĩa chính là khô, sự khô ráo, hoặc mùa khô. Kanji này thường được dùng như động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 乾く (かわく), có nghĩa là "khô"; 乾燥 (かんそう), có nghĩa là "sự khô ráo"; và 乾杯 (かんぱい), nghĩa là "cạn ly", thường được sử dụng khi mọi người cụng ly trong các buổi tiệc. Một điểm cần lưu ý là kanji này thường liên quan đến việc uống và sự khô ráo, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ khí hậu cho đến đồ ăn khô.

Câu ví dụ

  • 乾燥した環境が影響する。

    Môi trường khô ráo có thể ảnh hưởng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drought, dry, desiccate, drink up, heaven, emperor
Tiếng Việt
hạn hán, khô, hút nước, uống, trời, hoàng đế
日本語
干ばつ, 乾燥する, 脱水する, 飲み干す, 天, 天皇
한국어
가뭄, 마르다, 건조하다, 다 마시다, 하늘, 황제
中文
干旱, 干, 脱水, 饮用, 天, 皇帝
id
kekeringan, kering, mengeringkan
th
ภัยแล้ง, แห้ง, ทำให้แห้ง
es
sequía, seco, deshidratar
fr
sécheresse, sec, déshydrater
de
Dürre, trocken, austrocknen
pt
seca, seco, desidratar

Từ ghép phổ biến

  • 乾くかわくto get dry
  • 乾燥かんそうdryness, aridity, drying (e.g. clothes)
  • 乾物かんぶつdry provisions, dried food, dried goods
  • 乾季かんきdry season
  • 乾杯かんぱいcheers, bottoms-up, prosit
  • 乾かすかわかすto dry (clothes, etc.), to desiccate
  • 乾電池かんでんちdry cell battery
  • 乾燥機かんそうきdrying machine, dryer, desiccator

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.