rủ, suspend, treo, gục
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- た.れる
- た.らす
- た.れ
- -た.れ
- なんなんと.す
Về kanji này
Kanji 「垂」 chủ yếu có nghĩa là treo, rủ xuống hoặc chảy nhỏ giọt. Kanji này thường được sử dụng như động từ, ví dụ như 垂らす (たらす) nghĩa là làm chảy hoặc làm rủ xuống, và 垂れる (たれる) nghĩa là treo hoặc rủ xuống. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 垂直 (すいちょく) có nghĩa là thẳng đứng, và 雨垂れ (あまだれ) nghĩa là giọt mưa chảy từ mái nhà. Lưu ý rằng kanji này có thể mang sắc thái tiêu cực khi miêu tả tư thế người, như là slouching (ngồi hoặc đứng ngả về phía trước). Đây là kanji thú vị để tìm hiểu về hình dạng và cách diễn đạt trong tiếng Nhật.
Câu ví dụ
水が垂れる音が静かだ。
Âm thanh nước nhỏ giọt rất yên tĩnh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- droop, suspend, hang, slouch
- Tiếng Việt
- rủ, suspend, treo, gục
- 日本語
- 垂れる, 吊るす, ぶら下がる, たれる
- 한국어
- 늘어지다, 정전하다, 걸다, 구부리다
- 中文
- 垂, 悬挂, 悬吊, 下垂
- id
- menggantung, melorot
- th
- ห้อย, ห่อ
- es
- caer, suspender
- fr
- pendre, incliner
- de
- hängen, schlappen
- pt
- pendurar, descer
Từ ghép phổ biến
- 垂直vertical, perpendicular
- 垂らすto dribble, to spill, to suspend
- 垂れるto hang, to droop, to dangle
- 雨垂れraindrops (dripping from eaves, branches, etc.), exclamation point, exclamation mark
- 垂れ幕hanging banner, hanging screen, curtain
- 垂れsauce (esp. soy or mirin-based dipping sauce), hanging, something hanging (flap, lappet, etc.)
- 懸垂pull-up (exercise), chin-up, chinning
- 垂れ流しincontinence, soiling oneself, wetting one's pants
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.