Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 食lớp 5tần suất #1392Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

nuôi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • か.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang cho ăn con vật nuôi của mình với một cái đĩa to, đánh dấu sự chăm sóc và nuôi dưỡng.

Về kanji này

Kanji 「飼」 có nghĩa chính là nuôi dưỡng hoặc chăm sóc động vật. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 飼う (かう), có nghĩa là "nuôi". Ngoài ra, bạn có thể thấy nó trong các từ ghép như 飼育 (しいく), có nghĩa là "chăn nuôi", hay 飼料 (しりょう) nghĩa là "thức ăn cho động vật". Một từ khác là 飼い主 (かいぬし), nghĩa là "chủ của thú cưng". Lưu ý rằng khi nói về việc nuôi thú cưng, từ này rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は猫を二匹飼っている。

    Anh ấy nuôi hai con mèo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
domesticate, raise, keep, feed
Tiếng Việt
nuôi
日本語
한국어
사육하다
中文
id
memelihara
th
เลี้ยง
es
domesticar
fr
domestiquer
de
Domestizieren
pt
domesticar

Từ ghép phổ biến

  • 飼育しいくbreeding, raising, rearing
  • 飼うかうto keep (a pet or other animal), to have, to own
  • 飼料しりょうfodder, feed
  • 飼い主かいぬし(pet) owner, keeper
  • 飼い犬かいいぬpet dog
  • 放し飼いはなしがいfree-range rearing, letting (animals) roam freely, pasturing
  • 子飼いこがいrearing from infancy, training from an early age (e.g. an apprentice), teaching from an early stage (e.g. a subordinate)
  • 飼い猫かいねこpet cat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.