tài liệu, hồ sơ
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「誌」 mang ý nghĩa chính là tài liệu hay bản ghi chép. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến việc xuất bản như 雑誌 (ざっし) nghĩa là tạp chí, hoặc 日誌 (にっし) có nghĩa là nhật ký. Một ví dụ khác là 週刊誌 (しゅうかんし), tức là ấn phẩm hàng tuần. Thông thường, chữ này không được sử dụng trong các động từ và không có cách đọc kun. Khi gặp chữ này trong các văn cảnh khác nhau, hãy chú ý rằng nó thường liên quan đến các ấn phẩm hoặc tài liệu viết và chỉ đến sự diễn đạt thông tin qua giấy tờ.
Câu ví dụ
この誌には多くの特集記事がある。
Tạp chí này có nhiều bài viết chuyên đề.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- document, records
- Tiếng Việt
- tài liệu, hồ sơ
- 日本語
- 文書, 記録
- 한국어
- 문서, 기록
- 中文
- 文件, 记录
- id
- dokumen
- th
- เอกสาร
- es
- documento
- fr
- document
- de
- Dokument
- pt
- documento
Từ ghép phổ biến
- 雑誌magazine, journal, periodical
- 日誌journal, log
- 週刊誌weekly (publication), weekly magazine, weekly journal
- 誌上in a magazine
- 誌面page of a magazine
- 学会誌academic journal
- 書誌学bibliography (study of books), bibliology
- 書誌bibliography (list of books by an author or on a subject), bibliography (history or description of books), book
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.