Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #851Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tài liệu, hồ sơ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cuốn sách dày nói về những kỷ niệm ghi lại bằng lời lẽ, như một tài liệu lưu giữ lịch sử.

Về kanji này

Kanji 「誌」 mang ý nghĩa chính là tài liệu hay bản ghi chép. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến việc xuất bản như 雑誌 (ざっし) nghĩa là tạp chí, hoặc 日誌 (にっし) có nghĩa là nhật ký. Một ví dụ khác là 週刊誌 (しゅうかんし), tức là ấn phẩm hàng tuần. Thông thường, chữ này không được sử dụng trong các động từ và không có cách đọc kun. Khi gặp chữ này trong các văn cảnh khác nhau, hãy chú ý rằng nó thường liên quan đến các ấn phẩm hoặc tài liệu viết và chỉ đến sự diễn đạt thông tin qua giấy tờ.

Câu ví dụ

  • この誌には多くの特集記事がある。

    Tạp chí này có nhiều bài viết chuyên đề.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
document, records
Tiếng Việt
tài liệu, hồ sơ
日本語
文書, 記録
한국어
문서, 기록
中文
文件, 记录
id
dokumen
th
เอกสาร
es
documento
fr
document
de
Dokument
pt
documento

Từ ghép phổ biến

  • 雑誌ざっしmagazine, journal, periodical
  • 日誌にっしjournal, log
  • 週刊誌しゅうかんしweekly (publication), weekly magazine, weekly journal
  • 誌上しじょうin a magazine
  • 誌面しめんpage of a magazine
  • 学会誌がっかいしacademic journal
  • 書誌学しょしがくbibliography (study of books), bibliology
  • 書誌しょしbibliography (list of books by an author or on a subject), bibliography (history or description of books), book

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.