Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 火tần suất #831Kanji Jōyō (thường dụng)

làm, thay đổi, tạo ra, lợi ích

Cũng có: phúc lợi, hữu ích, đạt tới, cố gắng, thực hành, chi phí, đóng vai trò, tốt, ưu thế, do kết quả của

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ため
  • な.る
  • な.す
  • す.る
  • たり
  • つく.る
  • なり

Gợi nhớ

Lửa (火) bùng cháy để làm (為) một cái gì đó mới mẻ và mang lại lợi ích cho cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「為」 có nghĩa chính là "làm", "thay đổi" hoặc "tạo ra". Kanji này thường được dùng như một động từ trong nhiều trường hợp. Một số từ ghép phổ biến đi kèm với kanji này là 為替 (かわせ), có nghĩa là "lệnh chuyển tiền"; 行為 (こうい), có nghĩa là "hành động"; và 為る (する), nghĩa là "làm". Khi sử dụng, người học cần chú ý rằng 「為」 có thể thể hiện nhiều khía cạnh khác nhau từ hành động đơn giản đến các vấn đề phức tạp hơn như chức năng hay nguyên nhân.

Câu ví dụ

  • 自分の為だけに働くのは難しい。

    Thật khó để chỉ làm việc cho bản thân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
do, change, make, benefit, welfare, be of use, reach to, try, practice, cost, serve as, good, advantage, as a result of
Tiếng Việt
làm, thay đổi, tạo ra, lợi ích, phúc lợi, hữu ích, đạt tới, cố gắng, thực hành, chi phí, đóng vai trò, tốt, ưu thế, do kết quả của
日本語
する, 変える, 作る, 利益, 福祉, 役立つ, 至る, 試みる, 実践する, コスト, 役立つ, 良い, 利益, その結果として
한국어
하다, 변화시키다, 만들다, 이익, 복지, 도움이 되다, 도달하다, 시도하다, 연습하다, 비용, 역할을 하다, 좋은, 장점, 결과로서
中文
做, 改变, 制造, 利益, 福利, 有用, 达到, 尝试, 实践, 成本, 充当, 好, 优势, 作为结果
id
melakukan
th
ทำ
es
hacer
fr
faire
de
tun
pt
fazer

Từ ghép phổ biến

  • 為替かわせmoney order, draft, exchange (e.g. foreign)
  • 行為こういact, deed, conduct
  • 為るするto do, to carry out, to perform
  • 人為じんいhuman work, human agency, art
  • 所為せいconsequence, outcome, result
  • 為すなすto do, to commit, to carry out
  • 為さるなさるto do
  • 人為的じんいてきartificial, unnatural, human-caused (e.g. mistake, error, disaster)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.