Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 心tần suất #1826Kanji Jōyō (thường dụng)

hoảng hốt

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あわ.てる
  • あわ.ただしい

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) bị hoảng loạn (慌), người ta sẽ hoang mang, mất phương hướng và không biết mình đang làm gì.

Về kanji này

Kanji 「慌」 mang ý nghĩa chính là cảm giác bối rối hoặc mất kiểm soát. Kanji này thường được dùng trong các động từ và tính từ để miêu tả trạng thái như vậy. Một số từ ghép điển hình là 恐慌 (きょうこう), nghĩa là 'hoảng loạn'; 慌てる (あわてる), có nghĩa là 'trở nên bối rối'; và 慌ただしい (あわただしい), nghĩa là 'bận rộn' hoặc 'hối hả'. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, bạn có thể diễn tả tình trạng cảm xúc căng thẳng hay hỗn loạn, ví dụ như trong các tình huống khẩn cấp hoặc khi không kịp chuẩn bị.

Câu ví dụ

  • 慌てないで適切に行動しよう。

    Hãy hành động một cách thích hợp mà không cần vội vàng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
disconcerted, be confused, lose one's head
Tiếng Việt
hoảng hốt
日本語
한국어
허둥지둥
中文
id
bingung
th
สับสน
es
confundido
fr
déconcerté
de
verwirrt
pt
desconcertado

Từ ghép phổ biến

  • 恐慌きょうこうpanic, scare, alarm
  • 慌てるあわてるto become confused (disconcerted, disorganized, disorganised), to be flustered, to panic
  • 慌ただしいあわただしいbusy, hectic, hurried
  • 慌て者あわてものscatterbrain, absent-minded person, careless person
  • 大慌ておおあわてgreat haste, mad rush
  • 大恐慌だいきょうこうGreat Depression
  • 金融恐慌きんゆうきょうこうfinancial panic, financial crisis
  • 安定恐慌あんていきょうこうstabilization crisis, stabilisation crisis

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.