Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 隹tần suất #555Kanji Jōyō (thường dụng)

tách rời

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はな.れる
  • はな.す

Gợi nhớ

Khi rời xa người mình yêu, cảm giác giống như một con chim (隹) bị tách rời khỏi tổ của nó.

Về kanji này

Kanji 「離」 mang ý nghĩa chính là tách rời, chia ly. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Một số thành phần điển hình liên quan đến kanji này là 距離 (きょり) có nghĩa là "cự ly," dùng để chỉ khoảng cách giữa hai điểm. Một ví dụ khác là 分離 (ぶんり), có nghĩa là "tách biệt" hoặc "chia rẽ." Cuối cùng, 離婚 (りこん), nghĩa là "ly hôn," thể hiện sự chia tách trong hôn nhân. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc tách rời hoặc không còn gắn bó, vì vậy hãy chú ý đến cảm xúc khi sử dụng từ này.

Câu ví dụ

  • 家族と離れて暮らしている。

    Tôi sống xa gia đình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
detach, separation, disjoin, digress
Tiếng Việt
tách rời
日本語
離れる
한국어
이탈하다
中文
离开
id
terpisah
th
แยก
es
separar
fr
détacher
de
trennen
pt
destacar

Từ ghép phổ biến

  • 距離きょりdistance, range, interval
  • 分離ぶんりseparation, partition, detachment
  • 離婚りこんdivorce
  • 離脱りだつwithdrawal, secession, separation
  • 離党りとうsecession from a political party
  • 長距離ちょうきょりlong distance, long haul, long-distance race
  • 離れるはなれるto be separated, to be apart, to be distant
  • 隔離かくりisolation, segregation, separation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.