xuống, kết tủa, rơi, đầu hàng
On'yomi (音読み)
- コウ
- ゴ
Kun'yomi (訓読み)
- お.りる
- お.ろす
- ふ.る
- ふ.り
- くだ.る
- くだ.す
Về kanji này
Kanji 「降」 có nghĩa chính là rơi hoặc tụt xuống. Nó được sử dụng chủ yếu như một động từ, ví dụ như trong động từ 降る (ふる), nghĩa là 'rơi', thường dùng để chỉ mưa, tuyết. Ngoài ra, kanji này cũng được dùng làm danh từ trong những từ ghép. Ví dụ, 以降 (いこう) nghĩa là 'sau này', và 下降 (かこう) biểu thị 'sự giảm xuống' hoặc 'xuống dốc'. Một lưu ý quan trọng là 「降」 cũng mang nghĩa 'đầu hàng', nên khi sử dụng, bạn cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng ý nghĩa. Sử dụng kanji này sẽ giúp bạn diễn đạt nhiều ý tưởng liên quan đến việc tụt xuống hoặc rơi.
Câu ví dụ
雪が降り始めた。
Tuyết bắt đầu rơi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- descend, precipitate, fall, surrender
- Tiếng Việt
- xuống, kết tủa, rơi, đầu hàng
- 日本語
- こう, くだる, ふる, しずむ
- 한국어
- 내리다, 침전하다, 떨어지다, 항복하다
- 中文
- 降落, 沉淀, 下降, 投降
- id
- turun
- th
- ตกลงมา
- es
- descender
- fr
- descendre
- de
- absteigen
- pt
- descer
Từ ghép phổ biến
- 以降on and after, from ... onward, since
- 下降descent, fall, drop
- 滑降descent (esp. in skiing), sliding down, skiing down
- 降るto fall (of rain, snow, ash, etc.), to come down, to form (of frost)
- 降雨rainfall, rain
- 降参surrender, submission, capitulation
- 降水rainfall, precipitation
- 降雪snowfall, snow
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.