Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 阜lớp 6tần suất #596Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

xuống, kết tủa, rơi, đầu hàng

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.りる
  • お.ろす
  • ふ.る
  • ふ.り
  • くだ.る
  • くだ.す

Gợi nhớ

Khi mưa xuống từ đỉnh núi, nước dồn lại như một dòng thác đổ (降), tượng trưng cho sự hạ thấp và chảy xuống.

Về kanji này

Kanji 「降」 có nghĩa chính là rơi hoặc tụt xuống. Nó được sử dụng chủ yếu như một động từ, ví dụ như trong động từ 降る (ふる), nghĩa là 'rơi', thường dùng để chỉ mưa, tuyết. Ngoài ra, kanji này cũng được dùng làm danh từ trong những từ ghép. Ví dụ, 以降 (いこう) nghĩa là 'sau này', và 下降 (かこう) biểu thị 'sự giảm xuống' hoặc 'xuống dốc'. Một lưu ý quan trọng là 「降」 cũng mang nghĩa 'đầu hàng', nên khi sử dụng, bạn cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng ý nghĩa. Sử dụng kanji này sẽ giúp bạn diễn đạt nhiều ý tưởng liên quan đến việc tụt xuống hoặc rơi.

Câu ví dụ

  • 雪が降り始めた。

    Tuyết bắt đầu rơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
descend, precipitate, fall, surrender
Tiếng Việt
xuống, kết tủa, rơi, đầu hàng
日本語
こう, くだる, ふる, しずむ
한국어
내리다, 침전하다, 떨어지다, 항복하다
中文
降落, 沉淀, 下降, 投降
id
turun
th
ตกลงมา
es
descender
fr
descendre
de
absteigen
pt
descer

Từ ghép phổ biến

  • 以降いこうon and after, from ... onward, since
  • 下降かこうdescent, fall, drop
  • 滑降かっこうdescent (esp. in skiing), sliding down, skiing down
  • 降るふるto fall (of rain, snow, ash, etc.), to come down, to form (of frost)
  • 降雨こううrainfall, rain
  • 降参こうさんsurrender, submission, capitulation
  • 降水こうすいrainfall, precipitation
  • 降雪こうせつsnowfall, snow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.