Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 雨tần suất #935Kanji Jōyō (thường dụng)

nhu cầu, yêu cầu, cần

On'yomi (音読み)

  • ジュ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi trời mưa, mọi người cần yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn, tạo ra nhu cầu cấp thiết cho cộng đồng.

Về kanji này

Kanji 「需」 có nghĩa chính là nhu cầu, yêu cầu hay cần thiết. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ điển hình chứa kanji này là: 需給 (じゅきゅう), có nghĩa là cung và cầu; 需要 (じゅよう), tức là nhu cầu; và 内需 (ないじゅ), ám chỉ nhu cầu nội địa. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có cách đọc kun'yomi, điều này có nghĩa là bạn sẽ thường gặp nó trong các từ ngữ mà nó là phần của danh từ. Hiểu rõ kanji này sẽ giúp bạn tiếp cận nhiều ý nghĩa trong ngữ cảnh kinh tế và thương mại.

Câu ví dụ

  • 需要が高まっている。

    Nhu cầu đang tăng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
demand, request, need
Tiếng Việt
nhu cầu, yêu cầu, cần
日本語
需要, リクエスト, 必要
한국어
수요, 요청, 필요
中文
需求, 请求, 需要
id
permintaan, pengajuan, kebutuhan
th
ความต้องการ, คำขอ, ความจำเป็น
es
demanda, solicitud, necesidad
fr
demande, requête, besoin
de
Nachfrage, Anfrage, Bedarf
pt
demanda, pedido, necessidade

Từ ghép phổ biến

  • 需給じゅきゅうsupply and demand
  • 需要じゅようdemand, need, demand
  • 内需ないじゅdomestic demand
  • 外需がいじゅforeign demand
  • 軍需ぐんじゅmunitions, military stores
  • 必需ひつじゅnecessary
  • 民需みんじゅprivate demand
  • 必需品ひつじゅひんnecessities, necessary article, requisite

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.