Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

gửi đi, đến nơi, đạt tới

On'yomi (音読み)

  • チョク
  • トド

Kun'yomi (訓読み)

  • とど.ける
  • とど.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một món quà được giao tận tay dưới tán cây (木), đến nơi mà nó cần đến.

Về kanji này

Kanji 「届」 mang nghĩa chính là ‘giao đến’, ‘đến nơi’ hoặc ‘đạt được’. Nó thường được sử dụng với nghĩa danh từ và động từ. Chẳng hạn, từ 届出 (とどけで) có nghĩa là ‘thông báo’, 届く (とどく) là ‘đến nơi’ chỉ hành động một thứ gì đó tới được vị trí mong muốn, và 届ける (とどける) có nghĩa là ‘giao hàng’ hoặc ‘truyền đạt’. Một lưu ý nhỏ là trong giao tiếp hàng ngày, người ta hay dùng 届く và 届ける để diễn tả việc nhận hoặc gửi đồ vật, thông tin. Kanji này rất hữu ích trong các tình huống liên quan đến việc giao tiếp và vận chuyển.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 手紙が届かなかった。

    Bức thư không đến được.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deliver, reach, arrive
Tiếng Việt
gửi đi, đến nơi, đạt tới
日本語
届ける, 届く
한국어
배달하다, 도착하다, 抵达
中文
送达, 抵达, 到达
id
mengantarkan, mencapai, tiba
th
ส่งมอบ, ไปถึง, ถึง
es
entregar, alcanzar, llegar
fr
livrer, atteindre, arriver
de
liefern, erreichen, ankommen
pt
entregar, chegar, alcance

Từ ghép phổ biến

  • 届出とどけでnotification, report
  • 届くとどくto arrive, to reach
  • 届けるとどけるto deliver, to send
  • 届書とどけしょapplication form, notification form

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.