Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 丷lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thất bại, thua, hỏng

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

  • やぶれる
  • やぶる

Gợi nhớ

Khi thất bại, hình ảnh của chiếc lá (丷) bị mất đi (失) khiến ta cảm thấy đau lòng và đầy tổn thương.

Về kanji này

Kanji 「敗」 có nghĩa chính là thất bại, thua cuộc hoặc sự sai lầm. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình có chứa kanji này bao gồm 敗北 (はいぼく), có nghĩa là thất bại, dùng để chỉ việc không thắng trong một trận đấu hay cuộc thi; 敗者 (はいしゃ), tức là người thua cuộc, dùng để chỉ cá nhân không giành chiến thắng; và 失敗 (しっぱい), có nghĩa là thất bại, chỉ việc làm điều gì đó không đúng hoặc không thành công. Khi dùng kanji này, lưu ý rằng nó thường mang một sắc thái tiêu cực, phù hợp trong các văn cảnh nói về việc không đạt được mục tiêu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 試合に敗れてしまった。

    Chúng tôi đã thua trận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
defeat, failure, loss
Tiếng Việt
thất bại, thua, hỏng
日本語
敗北, 失敗
한국어
패배, 실패, 손실
中文
失败, 失利, 损失
id
kekalahan, gagal, kerugian
th
ความพ่ายแพ้, ความล้มเหลว, การสูญเสีย
es
derrota, fracaso, pérdida
fr
défaite, échec, perte
de
Niederlage, Scheitern, Verlust
pt
derrota, falha, perda

Từ ghép phổ biến

  • 敗北はいぼくdefeat, loss
  • 敗者はいしゃloser
  • 失敗しっぱいfailure, mistake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.