Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 大lớp 4tần suất #447Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mất, sai sót

On'yomi (音読み)

  • シツ

Kun'yomi (訓読み)

  • うしな.う
  • う.せる

Gợi nhớ

Khi mất đi cái lớn lao, một cái gì đó quý giá, chúng ta thường rơi vào cảm giác lỗi lầm và bất lợi.

Về kanji này

Kanji 「失」 có nghĩa chính là 'mất' hoặc 'thất bại'. Nó thường được dùng trong các động từ và danh từ liên quan đến sự mất mát hoặc lỗi lầm. Một số từ phổ biến bao gồm: '過失' (かしつ) nghĩa là 'sai sót' hay 'tai nạn do bất cẩn'; '失う' (うしなう) là động từ có nghĩa 'mất đi'; và '失業' (しつぎょう) có nghĩa là 'thất nghiệp'. Lưu ý rằng kanji này thường mang một sắc thái tiêu cực, liên quan đến việc mất mát hoặc sự không thành công trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は信頼を失った。

    Anh ấy đã mất đi sự tin tưởng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lose, error, fault, disadvantage, loss
Tiếng Việt
mất, sai sót
日本語
失う, エラー
한국어
잃다, 잘못
中文
失去, 错误
id
kehilangan, kesalahan
th
เสีย, ข้อผิดพลาด
es
perder, error, fault, desventaja
fr
perdre, erreur, défaut
de
verlieren, Fehler, Schaden
pt
perder, erro

Từ ghép phổ biến

  • 過失かしつaccident (caused by negligence), error, blunder
  • 失ううしなうto lose, to miss (a chance, opportunity), to lose (a loved one)
  • 失業しつぎょうunemployment, losing one's job, becoming unemployed
  • 失点しってんlost point (in a game), point given away, conceded goal
  • 失敗しっぱいfailure, mistake, blunder
  • 損失そんしつloss (of assets, profit, etc.)
  • 失格しっかくdisqualification, elimination, incapacity
  • 失脚しっきゃくlosing one's position, losing one's standing, downfall

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.