mất, sai sót
On'yomi (音読み)
- シツ
Kun'yomi (訓読み)
- うしな.う
- う.せる
Về kanji này
Kanji 「失」 có nghĩa chính là 'mất' hoặc 'thất bại'. Nó thường được dùng trong các động từ và danh từ liên quan đến sự mất mát hoặc lỗi lầm. Một số từ phổ biến bao gồm: '過失' (かしつ) nghĩa là 'sai sót' hay 'tai nạn do bất cẩn'; '失う' (うしなう) là động từ có nghĩa 'mất đi'; và '失業' (しつぎょう) có nghĩa là 'thất nghiệp'. Lưu ý rằng kanji này thường mang một sắc thái tiêu cực, liên quan đến việc mất mát hoặc sự không thành công trong nhiều ngữ cảnh.
Câu ví dụ
彼は信頼を失った。
Anh ấy đã mất đi sự tin tưởng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lose, error, fault, disadvantage, loss
- Tiếng Việt
- mất, sai sót
- 日本語
- 失う, エラー
- 한국어
- 잃다, 잘못
- 中文
- 失去, 错误
- id
- kehilangan, kesalahan
- th
- เสีย, ข้อผิดพลาด
- es
- perder, error, fault, desventaja
- fr
- perdre, erreur, défaut
- de
- verlieren, Fehler, Schaden
- pt
- perder, erro
Từ ghép phổ biến
- 過失accident (caused by negligence), error, blunder
- 失うto lose, to miss (a chance, opportunity), to lose (a loved one)
- 失業unemployment, losing one's job, becoming unemployed
- 失点lost point (in a game), point given away, conceded goal
- 失敗failure, mistake, blunder
- 損失loss (of assets, profit, etc.)
- 失格disqualification, elimination, incapacity
- 失脚losing one's position, losing one's standing, downfall
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.