Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 耒Kanji Jōyō (thường dụng)

giảm

On'yomi (音読み)

  • モウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cầm cây cày (radical 耒) mòn đi trong ruộng, tôi thấy sản lượng lương thực cũng giảm theo, thể hiện sự hao hụt (耗).

Về kanji này

Kanji「耗」có nghĩa chính là "giảm" hoặc "tiêu hao". Nó được sử dụng chủ yếu trong các danh từ. Một vài từ ghép phổ biến bao gồm 消耗 (しょうもう), có nghĩa là "hao mòn" hay "sự kiệt sức", 消耗品 (しょうもうひん), chỉ những "hàng hóa tiêu hao" như đồ dùng hàng ngày, và 摩耗 (まもう), nghĩa là "sự mài mòn". Kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về việc giảm sút sức mạnh hoặc tài nguyên. Lưu ý rằng không có âm đọc kun'yomi cho kanji này, vì vậy chỉ có cách đọc on'yomi được sử dụng.

Câu ví dụ

  • 資源が徐々に耗費されている。

    Tài nguyên đang dần dần bị tiêu hao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
decrease
Tiếng Việt
giảm
日本語
耗る
한국어
감소하다
中文
减少
id
penurunan
th
การลดลง
es
disminución
fr
diminution
de
Abnahme
pt
diminuição

Từ ghép phổ biến

  • 消耗しょうもうexhaustion, consumption, using up
  • 消耗品しょうもうひんconsumable goods
  • 摩耗まもうwear, abrasion
  • 心神耗弱しんしんこうじゃくdiminished capacity, diminished responsibility, legally unaccountable (e.g. due to mental illness, drugs, alcohol, etc.)
  • 衰耗すいもうweaken and decline
  • 損耗そんもうwear, loss
  • 減耗げんもうnatural decrease
  • 咬耗こうもうattrition, occlusal wear

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.