Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 竹tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

silinder, ống, tuýp

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • つつ
  • つつむ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ống hình trụ được làm từ tre (竹) và chôn dưới đất (土), chứa đầy nước.

Về kanji này

Kanji 「筒」 mang nghĩa chính là ống trụ hoặc ống hình trụ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 筒入り (つついり) có nghĩa là loại ống trụ, 筒型 (つつがた) nghĩa là hình dạng ống trụ, và 容筒 (ようとう) nghĩa là container hay hộp chứa. Đồng thời, 「筒」 cũng có thể được sử dụng với cách đọc kun như つつ trong một số ngữ cảnh khác nhau. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường xuất hiện trong các ngành liên quan đến thiết kế hoặc xây dựng, nơi mà hình dạng hình trụ là quan trọng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この筒は水を運ぶためのものです。

    Ống này dùng để chuyển nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cylinder, pipe, tube
Tiếng Việt
silinder, ống, tuýp
日本語
筒, 円柱
한국어
실린더, 관, 튜브
中文
圆柱, 管, 筒
id
silinder, pipa, tabung
th
ทรงกระบอก, ท่อ, หลอด
es
cilindro, tubo, cañón
fr
cylindre, tuyau, tube
de
Zylinder, Rohr, Röhre
pt
cilindro, tubo, tubo

Từ ghép phổ biến

  • 筒入りつついりcylinder type, tube form
  • 筒型つつがたcylindrical shape
  • 容筒ようとうcontainer, cylinder

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.