silinder, ống, tuýp
On'yomi (音読み)
- トウ
- ツ
- シュ
Kun'yomi (訓読み)
- つつ
- つつむ
Về kanji này
Kanji 「筒」 mang nghĩa chính là ống trụ hoặc ống hình trụ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 筒入り (つついり) có nghĩa là loại ống trụ, 筒型 (つつがた) nghĩa là hình dạng ống trụ, và 容筒 (ようとう) nghĩa là container hay hộp chứa. Đồng thời, 「筒」 cũng có thể được sử dụng với cách đọc kun như つつ trong một số ngữ cảnh khác nhau. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường xuất hiện trong các ngành liên quan đến thiết kế hoặc xây dựng, nơi mà hình dạng hình trụ là quan trọng.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
この筒は水を運ぶためのものです。
Ống này dùng để chuyển nước.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- cylinder, pipe, tube
- Tiếng Việt
- silinder, ống, tuýp
- 日本語
- 筒, 円柱
- 한국어
- 실린더, 관, 튜브
- 中文
- 圆柱, 管, 筒
- id
- silinder, pipa, tabung
- th
- ทรงกระบอก, ท่อ, หลอด
- es
- cilindro, tubo, cañón
- fr
- cylindre, tuyau, tube
- de
- Zylinder, Rohr, Röhre
- pt
- cilindro, tubo, tubo
Từ ghép phổ biến
- 筒入りcylinder type, tube form
- 筒型cylindrical shape
- 容筒container, cylinder
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.