Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土tần suất #1431Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

trồng trọt, nuôi dưỡng

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • つちか.う

Gợi nhớ

Hãy hình dung một người đang vun đắp đất để trồng cây, thể hiện sự nuôi dưỡng và phát triển cuộc sống từ lòng đất.

Về kanji này

Kanji「培」có nghĩa chính là 'nuôi dưỡng' hoặc 'trồng trọt'. Thường được dùng như một động từ với cách đọc kun là 'つちかう'. Các từ ghép phổ biến gồm có '栽培' (sai bai) nghĩa là 'nuôi trồng', thường dùng trong nông nghiệp; '培養' (bai you) nghĩa là 'nuôi cấy', thường dùng trong sinh học; và '培地' (bai chi) nghĩa là 'môi trường nuôi cấy', dùng trong các thí nghiệm. Lưu ý rằng kanji này không chỉ áp dụng cho thực vật mà còn có thể dùng trong các lĩnh vực khác như y tế hay giáo dục, khi nói đến việc phát triển, nuôi dưỡng kỹ năng hoặc tri thức.

Câu ví dụ

  • 彼は経験を培ってきた。

    Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cultivate, foster
Tiếng Việt
trồng trọt, nuôi dưỡng
日本語
育てる, 育成する
한국어
재배하다, 육성하다
中文
培养, 滋养
id
memelihara, mengasuh
th
เพาะปลูก, ส่งเสริม
es
cultivar, fomentar
fr
cultiver, favoriser
de
kultivieren, fördern
pt
cultivar, fomentar

Từ ghép phổ biến

  • 栽培さいばいcultivation
  • 培養ばいようculture, cultivation, cultivation (of plants)
  • 培うつちかうto cultivate, to foster
  • 培地ばいちculture medium, growth medium
  • 培植ばいしょくcultivation (of plants), culturing
  • 栽培種さいばいしゅagricultural species
  • 栽培所さいばいじょplantation
  • 培養液ばいようえきculture fluid, culture solution, broth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.