Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 冖tần suất #1503Kanji Jōyō (thường dụng)

vương miện, tốt nhất, vô song

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • かんむり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc vương miện lấp lánh, tượng trưng cho vị trí đỉnh cao và sự ưu việt nhất trong mọi cuộc thi.

Về kanji này

Kanji「冠」có nghĩa chính là "vương miện" hoặc "đỉnh cao nhất". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và có thể kết hợp với nhiều từ khác. Ví dụ, "栄冠" (えいかん) nghĩa là "vương miện danh vọng", thường dùng để chỉ những thành tựu cao quý. "三冠馬" (さんかんば) là từ chỉ những con ngựa chiến thắng ba cuộc đua lớn ở Nhật Bản. "王冠" (おうかん) cũng mang nghĩa là "vương miện", thường liên quan đến hoàng gia. Lưu ý, kanji này có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, không chỉ trong văn hóa hoàng gia mà còn trong nhiều nghi thức quan trọng trong gia đình.

Câu ví dụ

  • その王は冠を被った。

    Vị vua đội vương miện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crown, best, peerless
Tiếng Việt
vương miện, tốt nhất, vô song
日本語
冠, 最良, 無双
한국어
관, 최고, 비할 데 없는
中文
冠, 最好的, 无与伦比
id
mahkota
th
มงกุฎ
es
corona
fr
couronne
de
Krone
pt
coroa

Từ ghép phổ biến

  • 栄冠えいかんlaurels, garland
  • 三冠馬さんかんばwinner of Japan's three main horse races
  • 冠婚葬祭かんこんそうさいimportant ceremonial occasions in family relationships
  • 王冠おうかんcrown, diadem, bottle cap
  • 冠水かんすいbeing covered with water (i.e. in a flood), being submerged, being inundated
  • 三冠王さんかんおうwinner of triple crown
  • 無冠むかんuncrowned, without rank, having no championship wins
  • 宝冠ほうかんdiadem, jeweled crown

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.