đông đúc, hỗn hợp, mua số lượng lớn, bao gồm
Cũng có: (kokuji)
On'yomi (音読み)
—
Kun'yomi (訓読み)
- -こ.む
- こ.む
- こ.み
- -こ.み
- こ.める
Về kanji này
Kanji 「込」 có nghĩa chính là "bao gồm" hoặc "được lấp đầy". Nó thường được dùng trong các động từ, như trong 見込む (みこむ), có nghĩa là "dự đoán" hoặc "hy vọng vào điều gì đó". Một từ khác là 持ち込む (もちこむ), có nghĩa là "mang vào". Bên cạnh đó, 巻き込む (まきこむ) có nghĩa là "cuốn vào". Kanji này cũng thể hiện cảm giác về sự đông đúc hoặc sự pha trộn khi kết hợp với những từ khác. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, hãy chú ý đến ngữ cảnh vì nó có thể mang nhiều nghĩa khác nhau khi kết hợp với các từ khác.
Câu ví dụ
彼は会議に込められた意義を理解した。
Anh ấy hiểu được ý nghĩa được lồng ghép trong cuộc họp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- crowded, mixture, in bulk, included, (kokuji)
- Tiếng Việt
- đông đúc, hỗn hợp, mua số lượng lớn, bao gồm, (kokuji)
- 日本語
- 混み合う, 混合, まとめて, 含む, (国字)
- 한국어
- 혼잡한, 혼합, 대량구매, 포함된, (국자)
- 中文
- 拥挤, 混合, 批量, 包括, (国字)
- id
- penuh sesak
- th
- แน่น
- es
- masificado
- fr
- bondé
- de
- überfüllt
- pt
- lotado
Từ ghép phổ biến
- 見込むto anticipate, to expect, to estimate
- 見込みhope, promise, possibility
- 巻き込むto roll up, to enfold, to swallow up
- 持ち込むto bring in, to take in, to carry in
- 盛り込むto incorporate, to include, to fill (a vessel) with
- 追い込むto herd, to drive, to chase
- 申し込みapplication, entry, request
- 込むto be crowded, to be packed, to be congested
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.