Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 刀lớp 6tần suất #1250Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

sáng tạo, thành lập, tạo ra

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つく.る
  • はじ.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang cầm刀 (刂) để tạo ra một kiệt tác mới, chính là cách sáng tạo (創) độc đáo của họ.

Về kanji này

Kanji "創" có nghĩa chính là "tạo ra" hoặc "thành lập". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với "創" là "創造 (そうぞう)" nghĩa là "sự sáng tạo", "創業 (そうぎょう)" nghĩa là "thành lập doanh nghiệp" và "創作 (そうさく)" nghĩa là "sáng tác", đặc biệt là trong nghệ thuật. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến việc bắt đầu một cái mới, nên bạn có thể gặp nó trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến sáng tạo hay khởi đầu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しいアイデアを創造する。

    Để sáng tạo ra những ý tưởng mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
create, establish, generate
Tiếng Việt
sáng tạo, thành lập, tạo ra
日本語
創造, 創立, 創出
한국어
만들다, 설립하다, 생성하다
中文
创建, 建立, 生成
id
menciptakan, mendirikan, menghasilkan
th
สร้าง, จัดตั้ง, สร้างขึ้น
es
crear, establecer, generar
fr
créer, établir, générer
de
erstellen, einrichten, erzeugen
pt
criar, estabelecer, gerar

Từ ghép phổ biến

  • 創造そうぞうcreation, creativity
  • 創業そうぎょうestablishment, founding, launching (a business)
  • 創作そうさくcreation, work (of art)
  • 創立そうりつestablishment, foundation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.