sáng tạo, thành lập, tạo ra
On'yomi (音読み)
- ソウ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- つく.る
- はじ.める
Về kanji này
Kanji "創" có nghĩa chính là "tạo ra" hoặc "thành lập". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với "創" là "創造 (そうぞう)" nghĩa là "sự sáng tạo", "創業 (そうぎょう)" nghĩa là "thành lập doanh nghiệp" và "創作 (そうさく)" nghĩa là "sáng tác", đặc biệt là trong nghệ thuật. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến việc bắt đầu một cái mới, nên bạn có thể gặp nó trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến sáng tạo hay khởi đầu.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
新しいアイデアを創造する。
Để sáng tạo ra những ý tưởng mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- create, establish, generate
- Tiếng Việt
- sáng tạo, thành lập, tạo ra
- 日本語
- 創造, 創立, 創出
- 한국어
- 만들다, 설립하다, 생성하다
- 中文
- 创建, 建立, 生成
- id
- menciptakan, mendirikan, menghasilkan
- th
- สร้าง, จัดตั้ง, สร้างขึ้น
- es
- crear, establecer, generar
- fr
- créer, établir, générer
- de
- erstellen, einrichten, erzeugen
- pt
- criar, estabelecer, gerar
Từ ghép phổ biến
- 創造creation, creativity
- 創業establishment, founding, launching (a business)
- 創作creation, work (of art)
- 創立establishment, foundation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.