Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 貝Kanji Jōyō (thường dụng)

tham lam

On'yomi (音読み)

  • タン
  • ドン
  • トン

Kun'yomi (訓読み)

  • むさぼ.る

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con cua ăn mọi thứ xung quanh, khát khao mọi món ngon, giống như ý nghĩa của từ 'tham lam'.

Về kanji này

Kanji 「貪」 mang ý nghĩa chính là "ham muốn" hoặc "thỏa mãn". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, chỉ hành động khao khát, thèm muốn cái gì đó nhiều hơn mức bình thường. Một số từ ghép thường gặp là 貪る (むさぼる) có nghĩa là "thèm muốn, khao khát", 貪欲 (どんよく) có nghĩa là "tham lam, háu ăn", và 貪婪 (どんらん) có nghĩa là "ham muốn thái quá". Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái tiêu cực, liên quan đến việc không biết đủ và luôn muốn nhiều hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は貪欲に財を求めた。

    Anh ấy khao khát tìm kiếm tài sản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
covet, indulge in
Tiếng Việt
tham lam
日本語
한국어
탐욕
中文
id
mendambakan, memanjakan
th
หลงใหล, ยึดติด
es
desear, indulgar
fr
convoiter, céder
de
gelüsten, verfallen
pt
cobiçar, indulgar

Từ ghép phổ biến

  • 貪るむさぼるto covet, to crave, to be greedy for
  • 貪欲どんよくgreedy, avaricious, covetous
  • 貪汚たんおgreed, corruption
  • 貪食どんしょくvoracity, ravenousness
  • 貪婪どんらんavarice, greed
  • 貪愛とんあいattachment, craving
  • 貪戻たんれいavariciousness and inhumanity
  • 無貪むとんnon-craving, non-coveting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.