Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 糸tần suất #1127Kanji Jōyō (thường dụng)

dây, dây thừng, tìm kiếm, hỏi

On'yomi (音読み)

  • サク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái dây thừng (糸) dài quanh co giúp bạn dò tìm và khám phá những bí mật ẩn giấu bên dưới bề mặt.

Về kanji này

Kanji 「索」 có nghĩa chính là dây hoặc sợi, nhưng nó còn liên quan đến hành động tìm kiếm hoặc điều tra. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, ví dụ như 捜索 (そうさく) có nghĩa là tìm kiếm, đặc biệt là khi bạn đang tìm một người hoặc vật gì đó bị mất. Một ví dụ khác là 検索 (けんさく), tức là tra cứu thông tin, như tìm từ trong từ điển. Cũng có 索引 (さくいん), nghĩa là mục lục trong sách, giúp bạn tìm kiếm thông tin nhanh chóng. Lưu ý rằng kanji này không có âm đọc kun’yomi, vì vậy chỉ sử dụng âm on’yomi trong từ ghép.

Câu ví dụ

  • 道を索めることが重要だ。

    Tìm kiếm con đường rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cord, rope, searching, inquiring
Tiếng Việt
dây, dây thừng, tìm kiếm, hỏi
日本語
索, ひも, ロープ, 探索, 問い合わせ
한국어
끈, 로프, 탐색, 문의
中文
索, 绳子, 搜索, 查询
id
tali
th
เชือก
es
cordón
fr
corde
de
Schnur
pt
cordão

Từ ghép phổ biến

  • 捜索そうさくsearch (esp. for someone or something missing), manhunt, legally authorized search of a person, building, etc.
  • 検索けんさくlooking up (e.g. a word in a dictionary), search (e.g. on the Internet), retrieval (of information)
  • 索引さくいんindex (in a book)
  • 模索もさくgroping (for), fumbling around (for), searching (for an answer, solution, etc.)
  • 思索しさくspeculation, thinking, meditation
  • 探索たんさくsearch, lookup, hunt
  • 検索条件けんさくじょうけんsearch criteria
  • 捜索隊そうさくたいsearch party

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.