dây, dây thừng, tìm kiếm, hỏi
On'yomi (音読み)
- サク
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「索」 có nghĩa chính là dây hoặc sợi, nhưng nó còn liên quan đến hành động tìm kiếm hoặc điều tra. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, ví dụ như 捜索 (そうさく) có nghĩa là tìm kiếm, đặc biệt là khi bạn đang tìm một người hoặc vật gì đó bị mất. Một ví dụ khác là 検索 (けんさく), tức là tra cứu thông tin, như tìm từ trong từ điển. Cũng có 索引 (さくいん), nghĩa là mục lục trong sách, giúp bạn tìm kiếm thông tin nhanh chóng. Lưu ý rằng kanji này không có âm đọc kun’yomi, vì vậy chỉ sử dụng âm on’yomi trong từ ghép.
Câu ví dụ
道を索めることが重要だ。
Tìm kiếm con đường rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- cord, rope, searching, inquiring
- Tiếng Việt
- dây, dây thừng, tìm kiếm, hỏi
- 日本語
- 索, ひも, ロープ, 探索, 問い合わせ
- 한국어
- 끈, 로프, 탐색, 문의
- 中文
- 索, 绳子, 搜索, 查询
- id
- tali
- th
- เชือก
- es
- cordón
- fr
- corde
- de
- Schnur
- pt
- cordão
Từ ghép phổ biến
- 捜索search (esp. for someone or something missing), manhunt, legally authorized search of a person, building, etc.
- 検索looking up (e.g. a word in a dictionary), search (e.g. on the Internet), retrieval (of information)
- 索引index (in a book)
- 模索groping (for), fumbling around (for), searching (for an answer, solution, etc.)
- 思索speculation, thinking, meditation
- 探索search, lookup, hunt
- 検索条件search criteria
- 捜索隊search party
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.