Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 角tần suất #904Kanji Jōyō (thường dụng)

liên hệ, chạm, cảm nhận, đụng phải

On'yomi (音読み)

  • ショク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.れる
  • さわ.る
  • さわ

Gợi nhớ

Khi tàu hỏa va chạm (触) với cái gì, nó tạo ra cảm giác chạm và dừng lại, khiến bạn phải chú ý đến cú chạm mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji 「触」 có nghĩa chính là "chạm", "tiếp xúc". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ "触る" (sawaru) có nghĩa là "chạm vào". Một số từ ghép phổ biến như "接触" (sesshoku) nghĩa là "tiếp xúc", hay "感触" (kanshoku) có nghĩa là "cảm giác khi chạm vào một vật". Thêm vào đó, "触発" (shokuhatsu) mô tả việc phát nổ khi có tiếp xúc. Lưu ý rằng sử dụng kanji này trong bối cảnh có thể rất đa dạng, từ vật lý đến cảm xúc, nhưng luôn liên quan đến việc chạm hay tiếp xúc.

Câu ví dụ

  • 彼の話に心が触れた。

    Câu chuyện của anh ấy chạm đến trái tim tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
contact, touch, feel, hit, proclaim, announce, conflict
Tiếng Việt
liên hệ, chạm, cảm nhận, đụng phải
日本語
触れる, 接触する, 感じる, 叩く
한국어
접촉하다, 닿다, 느끼다, 충돌하다
中文
接触, 触摸, 感觉, 冲突
id
kontak
th
ติดต่อ
es
contacto
fr
contact
de
Kontakt
pt
contato

Từ ghép phổ biến

  • 接触せっしょくtouch, contact, touching
  • 感触かんしょくfeel (of something), touch, texture
  • 触るさわるto touch, to feel, to handle
  • 触媒しょくばいcatalyst
  • 触発しょくはつdetonation by contact, contact detonation, touching off (something)
  • 抵触ていしょくinfringement (of a law, treaty, etc.), contravention, running afoul
  • 触れるふれるto touch, to feel, to touch (with)
  • 前触れまえぶれadvance warning, previous notice, prior announcement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.