liên hệ, chạm, cảm nhận, đụng phải
On'yomi (音読み)
- ショク
Kun'yomi (訓読み)
- ふ.れる
- さわ.る
- さわ
Về kanji này
Kanji 「触」 có nghĩa chính là "chạm", "tiếp xúc". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ "触る" (sawaru) có nghĩa là "chạm vào". Một số từ ghép phổ biến như "接触" (sesshoku) nghĩa là "tiếp xúc", hay "感触" (kanshoku) có nghĩa là "cảm giác khi chạm vào một vật". Thêm vào đó, "触発" (shokuhatsu) mô tả việc phát nổ khi có tiếp xúc. Lưu ý rằng sử dụng kanji này trong bối cảnh có thể rất đa dạng, từ vật lý đến cảm xúc, nhưng luôn liên quan đến việc chạm hay tiếp xúc.
Câu ví dụ
彼の話に心が触れた。
Câu chuyện của anh ấy chạm đến trái tim tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- contact, touch, feel, hit, proclaim, announce, conflict
- Tiếng Việt
- liên hệ, chạm, cảm nhận, đụng phải
- 日本語
- 触れる, 接触する, 感じる, 叩く
- 한국어
- 접촉하다, 닿다, 느끼다, 충돌하다
- 中文
- 接触, 触摸, 感觉, 冲突
- id
- kontak
- th
- ติดต่อ
- es
- contacto
- fr
- contact
- de
- Kontakt
- pt
- contato
Từ ghép phổ biến
- 接触touch, contact, touching
- 感触feel (of something), touch, texture
- 触るto touch, to feel, to handle
- 触媒catalyst
- 触発detonation by contact, contact detonation, touching off (something)
- 抵触infringement (of a law, treaty, etc.), contravention, running afoul
- 触れるto touch, to feel, to touch (with)
- 前触れadvance warning, previous notice, prior announcement
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.