Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 阜tần suất #1089Kanji Jōyō (thường dụng)

giấu

On'yomi (音読み)

  • イン
  • オン

Kun'yomi (訓読み)

  • かく.す
  • かく.し
  • かく.れる
  • よ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn núi lớn (阜) đang che giấu mọi thứ bên dưới, tạo ra cảm giác bí mật và ẩn dụ cho việc giấu giếm.

Về kanji này

Kanji 「隠」 có nghĩa chính là "giấu" hoặc "ẩn dấu". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「隠す」(かくす), có nghĩa là "giấu đi". Một từ khác là 「隠れる」(かくれる), có nghĩa là "ẩn nấp" hoặc "trốn". Từ 「隠し引き出し」(かくしひきだし) nghĩa là "ngăn kéo bí mật", chỉ nơi cất giấu vật dụng nào đó mà không ai biết. Kanji này còn được sử dụng trong cụm từ 「隠滅」(いんめつ), có thể hiểu là việc tiêu hủy chứng cứ. Khi dùng, bạn cũng nên chú ý rằng việc giấu giếm có thể mang ý nghĩa tiêu cực trong một số ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は真実を隠している。

    Anh ấy đang che giấu sự thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
conceal, hide, cover
Tiếng Việt
giấu
日本語
隠す
한국어
숨기다
中文
id
menyembunyikan
th
ซ่อน
es
ocultar
fr
cacher
de
verstecken
pt
encobrir

Từ ghép phổ biến

  • 隠し引き出しかくしひきだしsecret drawer, hidden drawer
  • 隠すかくすto hide, to conceal
  • 隠滅いんめつdestruction (esp. of evidence), spoliation, suppression
  • 隠れるかくれるto hide, to conceal oneself, to take cover
  • 見え隠れみえかくれappearing and disappearing, slipping in and out of view
  • 隠居いんきょretirement (from work), leading a quiet life (after retirement), retired person
  • 隠密おんみつsecret, clandestine, covert
  • 目隠しめかくしsomething used to cover the eyes, blindfold, blinder

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.