Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 凵tần suất #2206Kanji Jōyō (thường dụng)

hẫng

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くぼ.む
  • へこ.む
  • ぼこ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc bát trũng đi, đáy bát ló ra như hình dáng của chữ '凹', cho thấy mọi thứ đều ngồi lại trong sự hõm sâu.

Về kanji này

Kanji 「凹」 mang nghĩa chính là "hốc" hoặc "lõm xuống". Kanji này thường được dùng để diễn tả hình dạng hoặc trạng thái của một vật thể. Ví dụ, động từ "凹む" (へこむ) có nghĩa là "bị lõm" hoặc "bị hư hại", còn danh từ "凹み" (くぼみ) chỉ phần lõm hoặc chỗ hốc. Một từ khác, "凸凹" (でこぼこ), được dùng để diễn tả bề mặt không bằng phẳng, có chỗ nhô lên và chỗ lõm xuống. Lưu ý rằng khi mô tả một vật thể, bạn có thể dùng kanji này để chỉ sự không đồng đều về hình dạng.

Câu ví dụ

  • 壁に大きな凹みがある。

    Có một vết lõm lớn trên tường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
concave, hollow, sunken
Tiếng Việt
hẫng
日本語
한국어
오목
中文
id
cembung
th
เว้า
es
cóncavo
fr
concave
de
konkav
pt
côncavo

Từ ghép phổ biến

  • 凹むへこむto be dented, to be indented, to yield
  • 凹みくぼみhollow, cavity, dent
  • 凸凹でこぼこunevenness, roughness, ruggedness
  • 凹凸おうとつunevenness, bumpiness, roughness
  • 凹眼おうがんcavernous eyes
  • 凹形おうけいconcavity
  • 凹所おうしょconcavity, hollow, depression
  • 凹田くぼたrice field in a low place

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.