Quay lại từ điển
JLPT N12画 · 2 nétbộ thủ 亅tần suất #792Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàn thành, kết thúc

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hai tay chữ "了" như một người đã hoàn thành mọi việc, đứng vững nhìn về phía trước với sự mãn nguyện.

Về kanji này

Kanji 「了」 có nghĩa chủ yếu là "hoàn thành" hoặc "kết thúc". Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép để diễn tả sự kết thúc hoặc sự hiểu biết. Một số từ tiêu biểu bao gồm 終了 (しゅうりょう), có nghĩa là "kết thúc"; 了解 (りょうかい), có nghĩa là "hiểu biết"; và 了承 (りょうしょう), có nghĩa là "thừa nhận". Kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ có cách đọc On'yomi là リョウ. Một lưu ý nhỏ là các từ sử dụng kanji này thường mang ý nghĩa khép lại một cái gì đó hoặc xác nhận điều gì đó đã được hiểu rõ.

Câu ví dụ

  • 全ての事が了った。

    Tất cả mọi chuyện đã kết thúc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
complete, finish
Tiếng Việt
hoàn thành, kết thúc
日本語
終わる, 終了する
한국어
완료하다, 끝내다
中文
完成, 结束
id
lengkap, selesai
th
สมบูรณ์, เสร็จ
es
completo, terminar
fr
complet, terminé
de
vollständig, fertig
pt
completo, terminado

Từ ghép phổ biến

  • 終了しゅうりょうend, close, conclusion
  • 了解りょうかいcomprehension, consent, understanding
  • 了承りょうしょうacknowledgement, acknowledgment, understanding
  • 終了後しゅうりょうごafter the end (of something)
  • 完了かんりょうcompletion, conclusion, perfect (tense)
  • 修了しゅうりょうcompletion (of a course)
  • 満了まんりょうexpiration, termination
  • 魅了みりょうcharm, fascination, to charm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.