Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 山tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

sụp đổ, hỏng, gãy

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くず.れる
  • くず.す

Gợi nhớ

Khi ngọn núi (山) bị đao (刀) chém, sẽ sụp đổ (崩) thành mảnh vụn.

Về kanji này

Kanji 「崩」 mang ý nghĩa chính là sụp đổ hoặc gãy vụn, thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Khi kết hợp với các yếu tố khác, nó tạo ra những từ như 崩壊 (ほうかい), có nghĩa là "sự sụp đổ"; hoặc 崩れる (くずれる), có nghĩa là "sụp đổ" hoặc "gãy vỡ". Còn từ 崩す (くずす) thì có nghĩa là "phá hủy" hoặc "làm tan vỡ". Ngoài ra, còn có một thuật ngữ thú vị là 崩し字 (くずしじ), chỉ dạng chữ viết cursive. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý tới ngữ cảnh của câu, vì nó thường liên quan đến việc mất ổn định hoặc sức mạnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 山が崩れた。

    Ngọn núi đã sập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
collapse, cave in, break down
Tiếng Việt
sụp đổ, hỏng, gãy
日本語
崩壊, 崩す, 崩れる
한국어
붕괴, 무너지다
中文
崩溃, 坍塌
id
penyusutan, runtuh
th
การพังทลาย, การถล่ม
es
colapso, hundimiento
fr
effondrement, cave-in
de
Kollaps, Einsturz
pt
colapso, desmoronamento

Từ ghép phổ biến

  • 崩壊ほうかいcollapse, breakdown
  • 崩すくずすto break, to destroy, to pull down
  • 崩れるくずれるto collapse, to crumble
  • 崩し字くずしじcursive script

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.