Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 至lớp 6tần suất #996Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đến đỉnh, đạt được

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いた.る

Gợi nhớ

Mỗi khi đến đích ở vạch đích, bạn sẽ hân hoan vì cuối cùng cũng đã đến nơi mình muốn.

Về kanji này

Kanji 「至」 có nghĩa chính là đạt tới hoặc đến nơi. Trong tiếng Nhật, 「至」 thường được sử dụng như một động từ để diễn tả việc đến nơi nào đó, chẳng hạn như trong từ 「至る」 (いたる), có nghĩa là ‘đến’, ‘đạt tới’. Một số từ ghép nổi bật khác bao gồm 「至って」 (いたって), nghĩa là ‘rất’ hay ‘cực kỳ’, và 「至急」 (しきゅう), có nghĩa là ‘khẩn cấp’. Kanji này thường xuất hiện trong các tình huống mà người nói muốn nhấn mạnh sự quan trọng hoặc tính chất cấp bách của việc gì đó. Khi học kanji này, hãy chú ý đến cách nó kết hợp với các từ khác để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó trong ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は至高の存在だ。

    Anh ấy là một tồn tại tối thượng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
climax, arrive, proceed, reach, attain, result in
Tiếng Việt
đến đỉnh, đạt được
日本語
至る
한국어
도착하다, 이르다
中文
到达
id
puncak
th
จุดสูงสุด
es
clímax
fr
climax
de
Höhepunkt
pt
clímax

Từ ghép phổ biến

  • 至っていたってvery much, exceedingly, extremely
  • 夏至げしsummer solstice
  • 至るいたるto arrive at (e.g. a decision), to reach (a stage), to attain
  • 至急しきゅうurgent, pressing, immediate
  • 至上しじょうsupremacy
  • 至難しなんmost difficult, next to impossible
  • 冬至とうじwinter solstice
  • 乃至ないしfrom ... to, between ... and, or

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.