Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 口lớp 4tần suất #562Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chu vi

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まわ.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc vòng tròn xung quanh miệng (口) của một con đường, tượng trưng cho đường kính của một vòng tròn.

Về kanji này

Kanji 「周」 có nghĩa chính là vòng tròn, chu vi hoặc khu vực xung quanh. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ trong từ 周囲 (しゅうい) có nghĩa là "khu vực xung quanh", hay 周辺 (しゅうへん) nghĩa là "vùng lân cận". Một số từ khác như 周年 (しゅうねん) có nghĩa "kỷ niệm hàng năm", hay 円周 (えんしゅう) nghĩa là "chu vi hình tròn". Khi sử dụng, bạn có thể lưu ý rằng 「周」 cũng có nghĩa là "vòng quanh", như trong từ 周り (まわり) dùng để chỉ những gì ở xung quanh một đối tượng.

Câu ví dụ

  • 周囲の状況を確認してください。

    Hãy kiểm tra tình hình xung quanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
circumference, circuit, lap
Tiếng Việt
chu vi
日本語
周囲
한국어
주변
中文
id
lingkaran
th
เส้นรอบวง
es
circunferencia
fr
circonférence
de
Umfang
pt
circunferência

Từ ghép phổ biến

  • 周囲しゅういsurroundings, environs, circumference
  • 周年しゅうねんwhole year, entire year, n-th year anniversary
  • 周辺しゅうへんcircumference, outskirts, environs
  • 周りまわりcircumference, girth, surroundings
  • 円周えんしゅうcircumference
  • 周期しゅうきcycle, period
  • 周知しゅうちcommon knowledge, being well-known, making (something) well-known
  • 周到しゅうとうcareful, thorough, meticulous

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.