ký tự, chữ, từ, phần làng
On'yomi (音読み)
- ジ
Kun'yomi (訓読み)
- あざ
- あざな
- -な
Về kanji này
Kanji 「字」 có nghĩa chính là "chữ" hay "ký tự", thường được sử dụng để chỉ các ký tự viết trong tiếng Nhật. Nó được dùng như một danh từ. Một số từ điển hình bao gồm 漢字 (かんじ), nghĩa là "kanji", chữ Hán sử dụng trong tiếng Nhật; 数字 (すうじ), nghĩa là "số", dùng để chỉ các ký tự số; và 赤字 (あかじ), nghĩa là "thâm hụt", chỉ tình trạng tài chính không tốt. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ âm và nghĩa của nó, vì 字 có thể có nhiều cách đọc khác nhau trong các từ khác nhau.
Câu ví dụ
この字は難しいので書けません。
Chữ này quá khó để tôi viết.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- character, letter, word, section of village
- Tiếng Việt
- ký tự, chữ, từ, phần làng
- 日本語
- 文字, 文字, 言葉, 村の一部
- 한국어
- 자, 글자, 단어, 마을 일부
- 中文
- 字符, 字母, 单词, 村部分
- id
- karakter, huruf, kata, bagian desa
- th
- ตัวอักษร, ตัวหนังสือ, คำ, ส่วนของหมู่บ้าน
- es
- carácter, letra, palabra, sección del pueblo
- fr
- caractère, lettre, mot, section de village
- de
- Charakter, Buchstabe, Wort, Abschnitt des Dorfes
- pt
- caráter, letra, palavra, seção da vila
Từ ghép phổ biến
- 漢字kanji, Chinese character
- 黒字(being in) the black, surplus, black letter
- 十字cross, cross shape, sign of the cross
- 数字numeral, digit, numeric character
- 赤字(being in) the red, deficit, red letter
- 文字letter (of an alphabet), character, writing
- 文字通りliterally, to the letter, literal
- 一字(one) letter, (one) character
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.