Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 改lớp 4tần suất #350Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thay đổi, cải cách, sửa đổi

On'yomi (音読み)

  • カイ
  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あらた.める
  • あらた.まる

Gợi nhớ

Hình ảnh một cây gỗ bị thay đổi, biểu thị cho sự cải cách và thay đổi công việc.

Về kanji này

Kanji 「改」 có nghĩa chính là thay đổi, cải cách hoặc sửa đổi. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là あらた.める (aratameru) hoặc あらた.まる (aratamaru). Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm 改善 (かいぜん, kaizen) nghĩa là cải tiến, 改革 (かいかく, kaikaku) nghĩa là cải cách, và 改正 (かいせい, kaisei) nghĩa là sửa đổi. Những từ này thường dùng trong các lĩnh vực như giáo dục, quản lý và pháp luật. Lưu ý rằng 「改」 không chỉ đơn thuần chỉ việc thay đổi, mà còn hàm ý về việc làm cho một cái gì đó tốt đẹp hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 法律を改正する必要がある。

    Cần phải sửa đổi luật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
change, reform, modify
Tiếng Việt
thay đổi, cải cách, sửa đổi
日本語
変更, 改革, 修正
한국어
변경, 개혁, 수정
中文
变化, 改革, 修改
id
perubahan, reformasi, modifikasi
th
การเปลี่ยนแปลง, การปฏิรูป, ปรับเปลี่ยน
es
cambio, reforma, modificación
fr
changement, réforme, modification
de
Änderung, Reform, Modifikation
pt
mudança, reforma, modificação

Từ ghép phổ biến

  • 改善かいぜんimprovement
  • 改革かいかくreform
  • 改正かいせいrevision, amendment
  • 改善点かいぜんてんpoints for improvement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.