bắt, tóm
On'yomi (音読み)
- ソク
- サク
Kun'yomi (訓読み)
- とら.える
Về kanji này
Kanji 「捉」 có nghĩa chính là bắt hoặc bắt giữ. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ 捉える (とらえる), có nghĩa là "bắt" hoặc "nắm bắt" điều gì đó. Một số từ hợp nhất điển hình khác bao gồm 捕捉 (ほそく), có nghĩa là "bắt giữ", và 捉え方 (とらえかた), có nghĩa là "cách nắm bắt hoặc hiểu một vấn đề". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc nhận thức và hiểu biết, không chỉ đơn thuần là hành động bắt giữ. Khi sử dụng, bạn có thể gặp nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc hiểu biết hoặc nắm bắt thông tin.
Câu ví dụ
犯人を捉えるために捜査した。
Họ đã điều tra để bắt giữ kẻ phạm tội.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- catch, capture
- Tiếng Việt
- bắt, tóm
- 日本語
- つかまえる, 捕まえる
- 한국어
- 잡다, 붙잡다
- 中文
- 抓, 捕获
- id
- menangkap
- th
- จับ
- es
- capturar
- fr
- attraper
- de
- Fangen
- pt
- capturar
Từ ghép phổ biến
- 捉えるto catch, to capture, to seize
- 捕捉capture, seizure, prehension
- 把捉grasping (a meaning)
- 捕捉剤scavenger
- 捉え方interpretation, perception, understanding
- 猿猴捉月trying to reach above one's station and failing, trying to accomplish something beyond one's abilities and failing, monkey catching (a reflection of) the moon (in the water)
- 心を捉えるto impress, to charm
- 捉えどころkey to understanding, point (e.g. of an argument)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.