Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #1976Kanji Jōyō (thường dụng)

bắt, tóm

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • サク

Kun'yomi (訓読み)

  • とら.える

Gợi nhớ

Khi bạn dùng tay để bắt một con thú hoang, bạn đã nắm bắt được nó một cách chắc chắn.

Về kanji này

Kanji 「捉」 có nghĩa chính là bắt hoặc bắt giữ. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ 捉える (とらえる), có nghĩa là "bắt" hoặc "nắm bắt" điều gì đó. Một số từ hợp nhất điển hình khác bao gồm 捕捉 (ほそく), có nghĩa là "bắt giữ", và 捉え方 (とらえかた), có nghĩa là "cách nắm bắt hoặc hiểu một vấn đề". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc nhận thức và hiểu biết, không chỉ đơn thuần là hành động bắt giữ. Khi sử dụng, bạn có thể gặp nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc hiểu biết hoặc nắm bắt thông tin.

Câu ví dụ

  • 犯人を捉えるために捜査した。

    Họ đã điều tra để bắt giữ kẻ phạm tội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
catch, capture
Tiếng Việt
bắt, tóm
日本語
つかまえる, 捕まえる
한국어
잡다, 붙잡다
中文
抓, 捕获
id
menangkap
th
จับ
es
capturar
fr
attraper
de
Fangen
pt
capturar

Từ ghép phổ biến

  • 捉えるとらえるto catch, to capture, to seize
  • 捕捉ほそくcapture, seizure, prehension
  • 把捉はそくgrasping (a meaning)
  • 捕捉剤ほそくざいscavenger
  • 捉え方とらえかたinterpretation, perception, understanding
  • 猿猴捉月えんこうそくげつtrying to reach above one's station and failing, trying to accomplish something beyond one's abilities and failing, monkey catching (a reflection of) the moon (in the water)
  • 心を捉えるこころをとらえるto impress, to charm
  • 捉えどころとらえどころkey to understanding, point (e.g. of an argument)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.