JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 犬tần suất #700
mèo
On'yomi (音読み)
- ミョウ
- ビョウ
Kun'yomi (訓読み)
- ねこ
Về kanji này
Kanji「猫」có nghĩa chính là "mèo". Từ này thường được dùng dưới dạng danh từ, nghĩa là chỉ một loài động vật nuôi phổ biến. Một số từ ghép điển hình với kanji này là 猫背(ねこぜ), có nghĩa là "lưng còng", dùng để chỉ dáng đi đứng không thẳng; 黒猫(くろねこ), nghĩa là "mèo đen"; và 子猫(こねこ), nghĩa là "mèo con". Một từ thú vị khác là 猫舌(ねこじた), chỉ những người nhạy cảm với đồ nóng. Khi nói đến mèo trong tiếng Nhật, bạn cũng có thể cảm thấy dễ thương và gần gũi hơn với văn hóa Nhật Bản.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
私は猫を飼っている。
Tôi có nuôi một con mèo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- cat
- Tiếng Việt
- mèo
- 日本語
- 猫
- 한국어
- 고양이
- 中文
- 猫
- id
- kucing
- th
- แมว
- es
- gato
- fr
- chat
- de
- Katze
- pt
- gato
Từ ghép phổ biến
- 猫背ねこぜhunched back
- 黒猫くろねこblack cat
- 子猫こねこkitten
- 猫舌ねこじたsensitive to hot food, cannot eat hot food
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.