Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 巾tần suất #1742Kanji Jōyō (thường dụng)

mũ, đồ đội đầu

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ずきん
  • おお.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc mũ che kín đầu bạn, được làm từ vải mềm mại như một chiếc khăn quấn bên ngoài.

Về kanji này

Kanji 「帽」 có nghĩa chính là "mũ" hoặc "nón". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là "帽子" (ぼうし), nghĩa là "mũ" hay "nón"; "脱帽" (だつぼう), có nghĩa là "cởi mũ"; và "学帽" (がくぼう), tức là "mũ học sinh". Kanji này thường xuất hiện khi nói về các loại mũ khác nhau hoặc hành động liên quan đến việc đội hoặc cởi mũ. Lưu ý rằng kanji 「帽」 thường mang nghĩa tích cực và thể hiện sự bảo vệ cho đầu khỏi nắng và gió.

Câu ví dụ

  • 彼は新しい帽子を買った。

    Anh ấy đã mua một cái mũ mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cap, headgear
Tiếng Việt
mũ, đồ đội đầu
日本語
帽子, ヘッドギア
한국어
모자, 머리 장식
中文
帽子, 头饰
id
topi
th
หมวก
es
gorro
fr
bonnet
de
Mütze
pt
boné

Từ ghép phổ biến

  • 帽子ぼうしhat, cap, cap (move)
  • 脱帽だつぼうremoving one's hat, admiring (someone) greatly, taking one's hat off to
  • 烏帽子えぼしeboshi, black-lacquered headgear made of silk, cloth or paper, originally worn by court nobles in ancient Japan
  • 角帽かくぼうmortarboard, trencher, (square) academic cap formerly worn by Japanese university students
  • 学帽がくぼうschool cap
  • 軍帽ぐんぼうmilitary cap
  • 制帽せいぼうregulation cap, school cap
  • 正帽せいぼうcap of a uniform

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.